Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Sofia Määttä đang thi đấu cho Glasgow City(w). Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Phần Lan, Tuổi: 22.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Sofia Määttä ra sân là Hearts (W) vs Glasgow City (W), với 30 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 27 tháng 9, 2026.
Dữ liệu 2026/2027 hiện có của Sofia Määttä hiển thị số lần ra sân, bàn thắng và kiến tạo theo từng đội. Các số liệu mô tả mùa giải được ghi nhận, không phải toàn bộ sự nghiệp.
Glasgow City Women: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Glasgow City Women ở mùa giải 2026/2027, Sofia Määttä thi đấu 236 phút và đá chính 3 trận.
Dữ liệu sự nghiệp hiện có của Sofia Määttä cho thấy số lần ra sân ở câu lạc bộ và đóng góp tấn công. Liên kết câu lạc bộ mở hồ sơ đội.
Glasgow City (W): 67 trận, 15 bàn, 12 kiến tạo
Trang liên quan: Glasgow City(w), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sofia Määttä năm nay 22 tuổi. Ngày sinh: 20 tháng 9, 2004.
Vị trí: Hậu vệ.
Sofia Määttä đang thi đấu cho Glasgow City(w).
Quốc tịch: Phần Lan.
Sofia Määttä mùa giải 2026-2027: 6 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 236. Điểm đánh giá trung bình: 6,5.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Scottish Women's Premier League | Glasgow City (W) | 6 | 236 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2025-2026 | Scottish Women's Premier League | Glasgow City (W) | 27 | 1.209 | 5 | 6 | 6,9 |
| EL W | Glasgow City (W) | 6 | 304 | 0 | 3 | 6,4 | |
| Scottish Women's Cup | Glasgow City (W) | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,7 | |
| SWPL C (W) | Glasgow City (W) | 1 | 45 | 2 | 1 | 9,1 | |
| Glasgow City (W) |
| 1 |
| 23 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2024-2025 | Scottish Women's Premier League | Glasgow City (W) | 22 | 1.407 | 8 | 2 | 7,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Scottish Women's Cup | Glasgow City (W) | 2 | 120 | 0 | 0 | 6,3 | |
| EuropeCW Q | Glasgow City (W) | 1 | 25 | 0 | 0 | 6,7 |
| 2021-2022 | European U19 Women's Championship | Hungary U19 (W)Đội tuyển quốc gia | 2 | 117 | 1 | 0 | – |
|---|