Không có dữ liệu
Cao nhất: 3,5 Tr € (5 thg 2, 2012)
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Xứ Wales, Tuổi: 43, Chiều cao: 188 cm. Steve Morison mùa giải 2019-2020: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Steve Morison ra sân là Wimbledon vs Shrewsbury Town, với 5 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 14 tháng 9, 2019.
Dữ liệu sự nghiệp hiện có của Steve Morison cho thấy số lần ra sân ở câu lạc bộ và đóng góp tấn công. Liên kết câu lạc bộ mở hồ sơ đội.
Shrewsbury Town: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Millwall: 126 trận, 9 bàn, 14 kiến tạo
Leeds United: 25 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Norwich City: 37 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Steve Morison năm nay 43 tuổi. Ngày sinh: 29 tháng 8, 1983.
| 30 tuổi |
| 1,2 Tr € |
| Millwall | 29 tuổi | 1,3 Tr € |
| Leeds United | 29 tuổi | 1,5 Tr € |
| Norwich City | 29 tuổi | 2 Tr € |
| Norwich City | 28 tuổi | 3 Tr € |
| Norwich City | 28 tuổi | 3,5 Tr € |
| Millwall | 27 tuổi | 750 N € |
| Millwall | 26 tuổi | 700 N € |
| Millwall | 26 tuổi | 50 N € |
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Steve Morison: 188 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Xứ Wales.
Steve Morison mùa giải 2019-2020: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Steve Morison mùa giải 2019-2020: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 524. Điểm đánh giá trung bình: 6,8.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019-2020 | League One (Anh) | Shrewsbury Town | 7 | 440 | 0 | 0 | 6,8 |
| English Football League Trophy | Shrewsbury Town | 1 | 6 | 0 | 0 | 6,4 | |
| English Football League Cup | Shrewsbury Town | 1 | 78 | 0 | 0 | 6,6 | |
| 2018-2019 | Championship (Anh) | Millwall | 41 | 1.973 | 1 | 6 | 6,6 |
| FA Cup | Millwall | 3 | 58 | 0 | 0 | 6,6 | |
| 2017-2018 |
| Championship (Anh) |
| Millwall |
| 44 |
| 3.268 |
| 5 |
| 6 |
| 6,7 |
| 2016-2017 | League One (Anh) | Millwall | 10 | 874 | 2 | 2 | 6,6 |
|---|
| 2015-2016 | League One (Anh) | Millwall | 2 | 185 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|
| 2014-2015 | Championship (Anh) | Leeds United | 19 | 934 | 2 | 0 | 7,2 |
|---|
| 2013-2014 | Championship (Anh) | Millwall | 19 | 703 | 1 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | Championship (Anh) | Leeds United | 6 | 253 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Premier League | Norwich City | 16 | 331 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2011-2012 | Premier League | Norwich City | 21 | 984 | 2 | 0 | 6,8 |
|---|
| 2010-2011 | Championship (Anh) | Millwall | 7 | 479 | 0 | 0 | – |
|---|