Cao nhất: 150 N € (4 thg 4, 2023)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Free Player | 24 tuổi | 75 N € | |
| Peterborough United | 24 tuổi | 100 N € | |
| Peterborough United | 23 tuổi | 100 N € | |
| Peterborough United | 23 tuổi | 100 N € | |
| Peterborough United | 22 tuổi | 100 N € | |
| Peterborough United | 22 tuổi | 150 N € | |
| Peterborough United | 21 tuổi | 150 N € | |
| Peterborough United |
Cập nhật:
Vị trí: Thủ môn, Quốc tịch: Anh, Tuổi: 25. Will Blackmore mùa giải 2025-2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Will Blackmore ra sân là Peterborough United vs Leyton Orient, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 3 tháng 9, 2025.
Dữ liệu sự nghiệp hiện có của Will Blackmore cho thấy số lần ra sân ở câu lạc bộ và đóng góp tấn công. Liên kết câu lạc bộ mở hồ sơ đội.
Peterborough United: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Will Blackmore năm nay 25 tuổi. Ngày sinh: 1 tháng 10, 2001.
Vị trí: Thủ môn.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Anh.
| 21 tuổi |
| 150 N € |
| Peterborough United | 20 tuổi | 100 N € |
| Peterborough United | 20 tuổi | 100 N € |
| Peterborough United | 19 tuổi | 100 N € |
Will Blackmore mùa giải 2025-2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Will Blackmore mùa giải 2025-2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 90. Điểm đánh giá trung bình: 5,7.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | English Football League Trophy | Peterborough United | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,7 |
| 2024-2025 | League One (Anh) | Peterborough United | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,5 |
| English Football League Trophy | Peterborough United | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,7 | |
| 2022-2023 | League One (Anh) | Peterborough United | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,7 |
| English Football League Cup | Peterborough United | 1 |
| 90 |
| 0 |
| 0 |
| 7,3 |
| 2020-2021 | League One (Anh) | Peterborough United | 1 | 7 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|