Cầu thủ Montenegro thi đấu ở nước ngoài
69 cầu thủ Montenegro đang thi đấu cho các CLB thuộc 39 giải đấu ngoài Montenegro. Giải đấu có nhiều cầu thủ nhất: SuperLiga (Serbia) (11 cầu thủ).
Serie AÝ
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Nikola Krstović | Atalanta | 26 |
| Adam Marušić | Lazio | 33 |
| Vasilije Adžić | Sassuolo | 20 |
| Milutin Osmajić | Genoa | 27 |
Ligue 1Pháp
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Andrija Bulatović | Lens | 19 |
Eredivisie (Hà Lan)Hà Lan
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Andrej Kostić | Sparta Rotterdam | 19 |
Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga)Bồ Đào Nha
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Lazar Carevic | Famalicao | 27 |
Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ)Thổ Nhĩ Kỳ
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Stefan Savić | Trabzonspor | 35 |
Liga MX (Mexico)Mexico
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Uros Djurdjevic | Rayados de Monterrey | 32 |
Championship (Anh)Anh
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Andrija Vukčević | Preston North End | 29 |
Giải VĐQG Bỉ (Pro League)Bỉ
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Milan Roganović | Racing Genk | 20 |
| Nikola Ivezić | KVSK Lommel | 23 |
Super League (Hy Lạp)Hy Lạp
Giải VĐQG Nga (Premier League)Nga
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Igor Vujacic | Rubin Kazan | 32 |
| Stefan Loncar | Akron Togliatti | 30 |
Bundesliga (Áo)Áo
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Andrija Radulović | Hartberg | 24 |
Eliteserien (Na Uy)Na Uy
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Dino Islamović | Rosenborg | 32 |
Allsvenskan (Thụy Điển)Thụy Điển
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Andrej Djuric | Malmo | 23 |
| Sead Hakšabanović | Malmo | 27 |
Chance Liga (Séc)Cộng hòa Séc
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Vladimir Perisic | Artis Brno | 22 |
Ekstraklasa (Ba Lan)Ba Lan
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Slobodan Rubezic | Korona Kielce | 26 |
| Marko Perović | Rakow Czestochowa | 20 |
SuperLiga (Serbia)Serbia
K League 1 (Hàn Quốc)Hàn Quốc
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Marko Tuci | Gangwon | 27 |
Serie B (Ý)Ý
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Bodin Tomasevic | Mantova | 20 |
Segunda División (Tây Ban Nha)Tây Ban Nha
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Luka Lečić | Burgos | 21 |
Super League (Indonesia)Indonesia
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Balsa Sekulic | Persib Bandung | 28 |
| Dušan Lagator | Persatuan Sepakbola Makassar | 32 |
Giải hạng Nhất Nga (First League)Nga
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Bojan Roganovic | Torpedo Moscow | 26 |
| Milos Brnovic | Arsenal Tula | 26 |
1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ)Thổ Nhĩ Kỳ
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Driton Camaj | Muğlaspor | 29 |
Azerbaijan Premier LeagueAzerbaijan
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Marko Janković | Qarabag | 31 |
USL Championship (Mỹ)Hoa Kỳ
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Luka Malesevic | Monterey Bay | 28 |
National Division (Luxembourg)Luxembourg
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Eldin Rastoder | UNA Strassen | 23 |
Giải hạng Nhất Thụy SĩThụy Sĩ
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Arnel Kujović | Schaffhausen | 24 |
Giải VĐQG Malta (Premier League)Malta
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Jovan Čađenović | Hamrun Spartans | 30 |
| Petar Sekulović | Valletta | 28 |
Giải bóng đá Croatia (Prva NL)Croatia
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Marko Vešović | Lokomotiva Zagreb | 35 |
| Ognjen Bakić | Gorica | 23 |
| Aleksa Latković | Varteks Varazdin | 25 |
Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division)Đan Mạch
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Filip Djukic | Hvidovre | 27 |
Giải VĐQG Israel (Ligat Ha'al)Israel
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Marko Rakonjac | Maccabi Petah Tikva | 26 |
SuperLiga (Romania)Romania
Thai League 1 (Thái Lan)Thái Lan
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Vukan Savićević | Buriram United | 32 |
Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League)Kazakhstan
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Nemanja Cavnić | Tobol Kostanai | 31 |
Fizz Liga (Hungary)Hungary
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Viktor Djukanovic | Győri ETO | 22 |
| Marko Matanovic | Kisvárda Master Good | 26 |
Giải hạng Nhất Bulgaria (First League)Bulgaria
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Dragan Grivić | CSKA 1948 Sofia | 30 |
| Ognjen Gašević | CSKA 1948 Sofia | 24 |
Nike Liga (Slovakia)Slovakia
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Bojan Damjanović | Kosice | 20 |
Kosovo SuperligaKosovo
Giải VĐQG Latvia (Virslīga)Latvia
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Danijel Petković | Liepaja | 33 |
Giải VĐQG Belarus (Premier League)Belarus
| Cầu thủ | CLB | Tuổi |
|---|---|---|
| Luka Đorđević | BATE Borisov | 32 |
Quốc gia khác
- Cầu thủ Brazil thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Argentina thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Pháp thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Tây Ban Nha thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Anh thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Bồ Đào Nha thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Uruguay thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Colombia thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Đức thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Hà Lan thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Nigeria thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Maroc thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Đan Mạch thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Croatia thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Ghana thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Senegal thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Serbia thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Ireland thi đấu ở nước ngoài
- Cầu thủ Thụy Điển thi đấu ở nước ngoài