Quảng cáo
| Barnet5 – 4Brighton U21 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dennis Adeniran | Joe Knight | |||||
| Oliver Hawkins | Shane Nti | |||||
| Callum Stead | Kofi Shaw | |||||
| Ryan Glover | Sean Keogh | |||||
| Ben Winterburn | Tyler Silsby | |||||
| Ryan Galvin | Freddie Simmonds | |||||
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Cambridge United | 3 | +2 | 6 |
| 3 | Barnet | 3 | -2 | 5 |
| 4 | Brighton U21 | 3 | -3 | 1 |
Barnet – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 1, thua 2.
Brighton U21 – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Kết quả gần nhất: Oldham Athletic 1-1 Barnet; West Ham United U21 3-3 Brighton U21.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Barnet sử dụng sơ đồ 3-4-2-1 và Brighton U21 sử dụng sơ đồ 5-3-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Barnet: Owen Evans, Adam Senior, Ollie Kensdale, Romoney Crichlow, Dennis Adeniran, Anthony Hartigan, Scott High, Ryan Galvin, Ben Winterburn, Emmanuel Osadebe và Callum Stead.
Đội hình xuất phát được công bố của Brighton U21: Tom McGill, Charlie Tasker, Ben Barclay, Freddie Simmonds, Noël Atom, Nehemiah Oriola, Joe Knight, Zane Albarus, Josh Robertson, Shane Nti và Joe Belmont.
Barnet: kiểm soát bóng 56%, 16 cú sút (6 trúng đích), 4 phạt góc, 12 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Brighton U21: kiểm soát bóng 44%, 8 cú sút (6 trúng đích), 5 phạt góc, 18 lỗi, 4 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Barnet, Brighton U21, EFL Trophy, Barnet vs Brighton U21: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: The Hive Stadium, London. Sức chứa: 6.205.
Đội hình: Barnet 3-4-2-1, Brighton U21 5-3-2. Barnet: Owen Evans; Adam Senior, Ollie Kensdale, Romoney Crichlow; Dennis Adeniran, Anthony Hartigan, Scott High, Ryan Galvin; Ben Winterburn, Emmanuel Osadebe; Callum Stead. Brighton U21: Tom McGill; Nehemiah Oriola, Noël Atom, Freddie Simmonds, Ben Barclay, Charlie Tasker; Josh Robertson, Zane Albarus, Joe Knight; Joe Belmont, Shane Nti.