Barnsley: đứng thứ 15, 59 điểm sau 46 trận.
Blackpool: đứng thứ 13, 60 điểm sau 46 trận.
Barnsley – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 1, thua 4.
Blackpool – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 0, thua 3.
Kết quả gần nhất: Liverpool 4-1 Barnsley; Ipswich 2-1 Blackpool.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Barnsley sử dụng sơ đồ 3-4-2-1 và Blackpool sử dụng sơ đồ 3-5-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Barnsley: Owen Goodman, Tennai Watson, Eoghan O'Connell, Jack Shepherd, Corey O'Keeffe, Jonathan Bland, Patrick Kelly, Nathanael Ogbeta, Adam Phillips, Reyes Cleary và David McGoldrick.
Đội hình xuất phát được công bố của Blackpool: Bailey Peacock-Farrell, Kamarl Grant, Oliver Casey, Zachary Ashworth, Andy Lyons, Josh Bowler, Jordan Brown, George Honeyman, CJ Hamilton, Tom Bloxham và Ashley Fletcher.
Barnsley: kiểm soát bóng 58%, 9 cú sút (3 trúng đích), 3 phạt góc, 13 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Blackpool: kiểm soát bóng 42%, 12 cú sút (6 trúng đích), 7 phạt góc, 10 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Blackpool 1-0 Barnsley (20 tháng 9, 2025, League One (Anh)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Barnsley, Blackpool, League One (Anh), Barnsley vs Blackpool: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Oakwell Ground, Barnsley. Sức chứa: 23.287.
Trọng tài: Andrew Humphries (Anh).
Số trận đã đấu: 10 — Barnsley thắng: 3, hòa: 0, Blackpool thắng: 7. Barnsley vs Blackpool: lịch sử đối đầu
Đội hình: Barnsley 3-4-2-1, Blackpool 3-5-2. Barnsley: Owen Goodman; Tennai Watson, Eoghan O'Connell, Jack Shepherd; Corey O'Keeffe, Jonathan Bland, Patrick Kelly, Nathanael Ogbeta; Adam Phillips, Reyes Cleary; David McGoldrick. Blackpool: Bailey Peacock-Farrell; Zachary Ashworth, Oliver Casey, Kamarl Grant; CJ Hamilton, George Honeyman, Jordan Brown, Josh Bowler, Andy Lyons; Ashley Fletcher, Tom Bloxham.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 12 | Reading | 46 | +4 | 63 |
| 13 | Blackpool | 46 | -11 | 60 |
| 14 | Doncaster Rovers | 46 | -19 | 60 |
| 15 | Barnsley | 46 | -5 | 59 |
| 16 | Wigan Athletic | 46 | -9 | 56 |