| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khenchela | 30 | 20 | 9 | 1 | 40 | 60 | 69 | |
| 2 | JS Bordj Menaiel | 30 | 19 | 7 | 4 | 33 | 53 | 64 | |
| 3 | NRB Teleghma | 30 | 12 | 13 | 5 | 16 | 50 | 49 | |
| 4 | Batna | 30 | 12 | 10 | 8 | 2 | 35 | 46 | |
| 5 | USM Annaba | 30 | 11 | 9 | 10 | -4 | 30 | 42 | |
| 6 | IRB Ouargla | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 42 | 41 | |
| 7 | MO Constantine | 30 | 10 | 10 | 10 | 2 | 33 | 40 | |
| 8 | JSM Skikda | 30 | 12 | 4 | 14 | -5 | 28 | 40 | |
| 9 | Ain Mlila | 30 | 11 | 7 | 12 | -6 | 30 | 40 | |
| 10 | Chaouia | 30 | 11 | 6 | 13 | -2 | 35 | 39 | |
| 11 | Béjaïa | 30 | 7 | 17 | 6 | 8 | 39 | 38 | |
| 12 | Hamra Annaba | 30 | 10 | 8 | 12 | -3 | 26 | 38 | |
| 13 | MC El Eulma | 30 | 10 | 8 | 12 | -4 | 33 | 38 | |
| 14 | JSM Bejaia | 30 | 9 | 9 | 12 | -2 | 36 | 36 | |
| 15 | Bordj Bou Arreridj | 30 | 6 | 5 | 19 | -30 | 34 | 23 | |
| 16 | IRB Lakhdaria | 30 | 2 | 5 | 23 | -49 | 19 | 11 |
Batna – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 2, thua 0.
MC El Eulma – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Kết quả gần nhất: Batna 1-1 NRB Teleghma; MC El Eulma 2-1 JSM Skikda.
Batna: kiểm soát bóng 92%, 5 cú sút (19 trúng đích), 2 phạt góc.
MC El Eulma: kiểm soát bóng 68%, 4 cú sút (0 trúng đích), 0 phạt góc.
Lần gặp gần nhất: MC El Eulma 1-0 Batna (1 tháng 5, 2021, Ligue Professionnelle 2 (Algeria)).
Trên trang này: Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Batna, MC El Eulma, Ligue Professionnelle 2 (Algeria), Batna vs MC El Eulma: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 10 — Batna thắng: 4, hòa: 3, MC El Eulma thắng: 3. Batna vs MC El Eulma: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 3 | NRB Teleghma | 30 | +16 | 49 |
| 4 | Batna | 30 | +2 | 46 |
| 5 | USM Annaba | 30 | -4 | 42 |
| 12 | Hamra Annaba | 30 | -3 | 38 |
| 13 | MC El Eulma | 30 | -4 | 38 |
| 14 | JSM Bejaia | 30 | -2 | 36 |