| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đã đi tiếp1 | Barbados | 4 | 3 | 1 | 0 | 6 | 10 | 10 | BTHTT |
| 2 | Saint Lucia | 4 | 3 | 0 | 1 | 5 | 9 | 9 | BBTTT |
| 3 | Pháp | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | 4 | TTHBB |
| Xuống hạng4 | Bermuda | 4 | 0 | 0 | 4 | -8 | 5 | 0 | BBBBB |
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Bermuda sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Pháp sử dụng sơ đồ 4-1-4-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Bermuda: Milai Perott, Lejuan Simmons, Jorj Dublin, Harry Twite, Deniche Hill, Ajani Burchall, Jai Ne Tucker, Robinson L., Djair Parfitt-williams, Sincere Hall và Tokia Russell.
Đội hình xuất phát được công bố của Pháp: Davy Rouyard, Sulyvan Darase, Yonel Raddas, Kenjy Montantin, Fabien Geran, Thomas Davillars, Jonathan Gamby, Willis Francillonne, Ange-Freddy Plumain, Djamalee Boisne và Taïryk Arconte.
Trên trang này: Đội hình, Tỷ lệ kèo, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Bermuda, Pháp, CONCACAF Nations League, Bermuda vs Pháp: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Trận đấu kết thúc với tỷ số Bermuda 1-2 Pháp.
Bàn thắng của Bermuda: Tokia Russell 18′ (phạt đền). Bàn thắng của Pháp: Allan Vulgaire 84′, Djamalee Boisne 89′.
Thứ Bảy, 26 tháng 9, 2026, 02:00 giờ Việt Nam.
Darren Sammy National Cricket Stadium, Gros Islet. Sân có sức chứa 15.000 khán giả.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Saint Lucia | 4 | +5 | 9 |
| 3 | Pháp | 4 | -3 | 4 |
| 4Xuống hạng | Bermuda | 4 | -8 | 0 |