Broxburn Athletic: đứng thứ 13, 3 điểm sau 1 trận.
Buckie Thistle: đứng thứ 17, 3 điểm sau 1 trận.
Broxburn Athletic – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 1, thua 0.
Buckie Thistle – 5 trận gần nhất: thắng 5, hòa 0, thua 0.
Kết quả gần nhất: Deveronvale 0-1 Broxburn Athletic; Buckie Thistle 5-2 Wick Academy.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Broxburn Athletic sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Buckie Thistle sử dụng sơ đồ 4-2-3-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Broxburn Athletic: Robert Watt, Marky Munro, Greg Page, Kieran Moyles, M. Millar, Ben Davidson, Nicholas Locke, Lewis Turner, Callum Bremner, Errol Douglas và Gary Brass.
Đội hình xuất phát được công bố của Buckie Thistle: Stuart Knight, H. Munro, J. Murray, Darryl Mchardy, Cohen Ramsay, Dale Wood, S. Pugh, Jack Maciver, Max Barry, S. Adams và Josh Peters.
Broxburn Athletic: kiểm soát bóng 46%, 6 cú sút (3 trúng đích), 4 phạt góc, 8 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Buckie Thistle: kiểm soát bóng 54%, 15 cú sút (7 trúng đích), 6 phạt góc, 14 lỗi, 3 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng, Vòng loại trực tiếp
Trang liên quan: Broxburn Athletic, Buckie Thistle, Scottish Cup, Broxburn Athletic vs Buckie Thistle: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Đội hình: Broxburn Athletic 4-4-2, Buckie Thistle 4-2-3-1. Broxburn Athletic: Robert Watt; Marky Munro, Greg Page, Kieran Moyles, M. Millar; Ben Davidson, Nicholas Locke, Lewis Turner, Callum Bremner; Errol Douglas, Gary Brass. Buckie Thistle: Stuart Knight; Cohen Ramsay, Darryl Mchardy, J. Murray, H. Munro; S. Pugh, Dale Wood; S. Adams, Max Barry, Jack Maciver; Josh Peters.
Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.
| Broxburn Athletic4 – 5Buckie Thistle | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lewis Turner | J. Murray | |||||
| Ross Nimmo | Darryl Mchardy | |||||
| Connor Thomson | Lewis Mackinnon | |||||
| Gary Brass | Jack Maciver | |||||
| Errol Douglas | Josh Peters | |||||