| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Villa | 28 | 17 | 3 | 8 | 9 | 29 | 54 | |
| 2 | Vipers | 28 | 15 | 8 | 5 | 27 | 40 | 53 | |
| 3 | KCCA | 28 | 15 | 8 | 5 | 21 | 44 | 53 | |
| 4 | Arua Hill | 28 | 13 | 5 | 10 | 5 | 33 | 44 | |
| 5 | URA | 28 | 10 | 12 | 6 | 13 | 36 | 42 | |
| 6 | Maroons | 28 | 10 | 11 | 7 | -1 | 28 | 41 | |
| 7 | BUL | 28 | 8 | 12 | 8 | 8 | 31 | 36 | |
| 8 | Wakiso Giants | 28 | 9 | 9 | 10 | 3 | 30 | 36 | |
| 9 | Bright Stars | 28 | 9 | 8 | 11 | -7 | 23 | 35 | |
| 10 | Express | 28 | 8 | 10 | 10 | -6 | 29 | 34 | |
| 11 | Gadaffi | 28 | 7 | 10 | 11 | -7 | 22 | 31 | |
| 12 | Busoga United | 28 | 9 | 4 | 15 | -17 | 21 | 31 | |
| 13 | UPDF | 28 | 6 | 9 | 13 | -16 | 24 | 27 | |
| 14 | Blacks Power | 28 | 6 | 8 | 14 | -20 | 21 | 26 | |
| 15 | Onduparaka | 28 | 5 | 9 | 14 | -12 | 26 | 24 |
BUL – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 4, thua 1.
Vipers – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Kết quả gần nhất: KCCA 1-0 BUL; Vipers 5-2 Express.
BUL: kiểm soát bóng 69%, 6 cú sút (3 trúng đích), 4 phạt góc.
Vipers: kiểm soát bóng 97%, 5 cú sút (10 trúng đích), 2 phạt góc.
Lần gặp gần nhất: Vipers 2-1 BUL (17 tháng 12, 2022, Giải VĐQG Uganda (Premier League)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: BUL, Vipers, Giải VĐQG Uganda (Premier League), BUL vs Vipers: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Tỷ số chung cuộc: BUL 1–1 Vipers. Hiệp 1: 0–0.
Giờ bóng lăn: lúc 20:00 GMT+7 23 tháng 5, 2023.
Sân vận động: Kakindu Municipal Stadium, Jinja. Sức chứa: 1.000.
Số trận đã đấu: 5 — BUL thắng: 0, hòa: 1, Vipers thắng: 4. BUL vs Vipers: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Villa | 28 | +9 | 54 |
| 2 | Vipers | 28 | +27 | 53 |
| 3 | KCCA | 28 | +21 | 53 |
| 6 | Maroons | 28 | -1 | 41 |
| 7 | BUL | 28 | +8 | 36 |
| 8 | Wakiso Giants | 28 | +3 | 36 |