| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atl. Madrid | 38 | 26 | 8 | 4 | 42 | 67 | 86 | |
| 2 | Real Madrid | 38 | 25 | 9 | 4 | 39 | 67 | 84 | |
| 3 | Barcelona | 38 | 24 | 7 | 7 | 47 | 85 | 79 | |
| 4 | Sevilla | 38 | 24 | 5 | 9 | 20 | 53 | 77 | |
| 5 | Real Sociedad | 38 | 17 | 11 | 10 | 21 | 59 | 62 | |
| 6 | Real Betis | 38 | 17 | 10 | 11 | 0 | 50 | 61 | |
| 7 | Villarreal | 38 | 15 | 13 | 10 | 16 | 60 | 58 | |
| 8 | Celta | 38 | 14 | 11 | 13 | -2 | 55 | 53 | |
| 9 | Ath Bilbao | 38 | 11 | 13 | 14 | 4 | 46 | 46 | |
| 10 | Granada | 38 | 13 | 7 | 18 | -18 | 47 | 46 | |
| 11 | Osasuna | 38 | 11 | 11 | 16 | -11 | 37 | 44 | |
| 12 | Cadiz | 38 | 11 | 11 | 16 | -22 | 36 | 44 | |
| 13 | Valencia | 38 | 10 | 13 | 15 | -3 | 50 | 43 | |
| 14 | Levante | 38 | 9 | 14 | 15 | -11 | 46 | 41 | |
| 15 | Getafe | 38 | 9 | 11 | 18 | -15 | 28 | 38 | |
| 16 | Alavés | 38 | 9 | 11 | 18 | -21 | 36 | 38 | |
| 17 | Elche | 38 | 8 | 12 | 18 | -21 | 34 | 36 | |
| 18 | SD Huesca | 38 | 7 | 13 | 18 | -19 | 34 | 34 | |
| 19 | Real Valladolid | 38 | 5 | 16 | 17 | -23 | 34 | 31 | |
| 20 | Eibar | 38 | 6 | 12 | 20 | -23 | 29 | 30 |
Celta – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 1, thua 0.
SD Huesca – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Kết quả gần nhất: Getafe 1-1 Celta; SD Huesca 1-1 Levante.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Celta sử dụng sơ đồ 4-1-2-1-2 và SD Huesca sử dụng sơ đồ 4-3-3.
Celta: kiểm soát bóng 49%, 15 cú sút (6 trúng đích), 0 phạt góc, 19 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
SD Huesca: kiểm soát bóng 51%, 17 cú sút (6 trúng đích), 5 phạt góc, 8 lỗi, 0 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: SD Huesca 3-3 Celta (4 tháng 4, 2019, La Liga).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Celta, SD Huesca, La Liga, Celta vs SD Huesca: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Municipal de Balaídos, Vigo. Sức chứa: 24.870.
Trọng tài: José Luis Munuera Montero (Tây Ban Nha).
Số trận đã đấu: 10 — Celta thắng: 3, hòa: 4, SD Huesca thắng: 3. Celta vs SD Huesca: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Villarreal | 38 | +16 | 58 |
| 8 | Celta | 38 | -2 | 53 |
| 9 | Ath Bilbao | 38 | +4 | 46 |
| 17 | Elche | 38 | -21 | 36 |
| 18 | SD Huesca | 38 | -19 | 34 |
| 19 | Real Valladolid | 38 | -23 | 31 |