| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 10 | Cordoba | 42 | -4 | 61 |
| 11 | Ceuta | 42 | -12 | 61 |
| 12 | Albacete | 42 | +1 | 59 |
| 18 | Cadiz | 42 | -20 | 43 |
| 19Xuống hạng | Mirandes | 42 | -22 | 40 |
| 20Xuống hạng | SD Huesca | 42 | -22 | 38 |
Ceuta – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 3, thua 0.
Mirandes – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 3, thua 2.
Kết quả gần nhất: Albacete 0-0 Ceuta; Mirandes 0-0 Leganes.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Ceuta sử dụng sơ đồ 4-3-3 và Mirandes sử dụng sơ đồ 5-3-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Ceuta: Guillermo Vallejo, Anuar, Carlos Hernández, Diego González, José Matos, Kuki Zalazar, Youness Lachhab, Ruben Diez, Aisar Ahmed, Marcos Fernández và Kialy Abdoul Koné.
Đội hình xuất phát được công bố của
Ceuta: kiểm soát bóng 56%, 12 cú sút (5 trúng đích), 5 phạt góc, 15 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Mirandes: kiểm soát bóng 44%, 6 cú sút (0 trúng đích), 5 phạt góc, 17 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Sân vận động: Estadio Municipal Alfonso Murube, Ceuta. Sức chứa: 7.000.
Trọng tài: Miguel González Díaz.
Đội hình: Ceuta 4-3-3, Mirandes 5-3-2. Ceuta: Guillermo Vallejo; Anuar, Carlos Hernández, Diego González, José Matos; Kuki Zalazar, Youness Lachhab, Ruben Diez; Aisar Ahmed, Marcos Fernández, Kialy Abdoul Koné. Mirandes: Juan Palomares; Pablo Pérez, Iker Córdoba, Martín Pascual, Juan Gutiérrez, Hugo Novoa; Marino Illesca, Ismael Barea, Rafael Bauzà; Salim El Jebari, Alberto Marí.