| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng loại trực tiếp1 | Clydebank | 6 | 5 | 1 | 0 | 13 | 17 | 16 | THTTT |
| Vòng loại trực tiếp2 | Ross County | 6 | 5 | 0 | 1 | 23 | 30 | 15 | TBTTT |
| Vòng loại trực tiếp3 | Airdrie United | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 21 | 15 | BTTTT |
| Vòng loại trực tiếp4 | Cove Rangers | 6 | 5 | 0 | 1 | 12 | 19 | 15 | TTTTT |
| Vòng loại trực tiếp5 | Peterhead | 6 | 5 | 0 | 1 | 8 | 12 | 15 | TTTBT |
| Vòng loại trực tiếp6 | East Kilbride | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 19 | 13 | TTHBT |
| Vòng loại trực tiếp7 | Saint Mirren U21 | 6 | 4 | 0 | 2 | 11 | 19 | 12 | TBBTT |
| Vòng loại trực tiếp8 | Elgin City | 6 | 4 | 0 | 2 | 11 | 14 | 12 | TTTTB |
| Vòng loại trực tiếp9 | Alloa Athletic | 6 | 3 | 3 | 0 | 7 | 12 | 12 | THTHH |
| Vòng loại trực tiếp10 | Hamilton Academical | 6 | 4 | 0 | 2 | 7 | 11 | 12 | BTTTT |
| Vòng loại trực tiếp11 | Montrose | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 13 | 12 | TTBBT |
| Vòng loại trực tiếp12 | Celtic B | 6 | 3 | 3 | 0 | 4 | 18 | 12 | HTHHT |
| Vòng loại trực tiếp13 | Queen of South | 6 | 3 | 2 | 1 | 6 | 11 | 11 | THHTB |
| Vòng loại trực tiếp14 | Stirling Albion | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 16 | 11 | TTHBH |
| Vòng loại trực tiếp15 | Aberdeen U21 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 11 | 10 | HTBBT |
| Vòng loại trực tiếp16 | Bonnyrigg Rose | 6 | 3 | 1 | 2 | -2 | 9 | 10 | TBBTH |
| Vòng loại trực tiếp17 | Edinburgh City | 6 | 3 | 1 | 2 | -3 | 6 | 10 | THTBB |
| Vòng loại trực tiếp18 | Berwick Rangers | 6 | 3 | 1 | 2 | -4 | 11 | 10 | HTTBT |
| Vòng loại trực tiếp19 | Annan Athletic | 6 | 2 | 3 | 1 | 4 | 9 | 9 | HTHTH |
| Vòng loại trực tiếp20 | Formartine United | 6 | 3 | 0 | 3 | 2 | 12 | 9 | BTTBB |
| Vòng loại trực tiếp21 | Spartans | 6 | 2 | 3 | 1 | 2 | 9 | 9 | TBHTH |
| Vòng loại trực tiếp22 | Kelty Hearts | 6 | 3 | 0 | 3 | 0 | 15 | 9 | BTBTB |
| 23 | Hearts B | 6 | 3 | 0 | 3 | -12 | 17 | 9 | BTTBB |
| 24 | Stranraer | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 16 | 7 | TBBTH |
| 25 | East Fife | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 13 | 7 | BTTBB |
| 26 | Forfar Athletic | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 6 | 7 | HBTTB |
| 27 | Banks o Dee | 6 | 2 | 1 | 3 | -6 | 8 | 7 | BHTBT |
| 28 | Dumbarton | 6 | 2 | 1 | 3 | -9 | 10 | 7 | HBTTB |
| 29 | Glasgow Rangers U21 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 11 | 6 | BBTBB |
| 30 | Clyde | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 11 | 6 | BBBTT |
| 31 | Kilmarnock U21 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 11 | 5 | HTBBH |
| 32 | Cumbernauld Colts | 6 | 1 | 2 | 3 | -8 | 6 | 5 | HBHBT |
| 33 | Clachnacuddin | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 11 | 4 | BBBHB |
| 34 | Fraserburgh | 6 | 1 | 1 | 4 | -14 | 7 | 4 | HBBTB |
| 35 | Dundee U21 | 6 | 1 | 0 | 5 | -8 | 7 | 3 | BBBBT |
| 36 | Dundee United Reserve | 6 | 1 | 0 | 5 | -9 | 5 | 3 | BTBBB |
| 37 | Gala Fairydean | 6 | 0 | 2 | 4 | -14 | 3 | 2 | BBHHB |
| 38 | Hibernian U21 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 4 | 1 | BBBBH |
| 39 | Cowdenbeath | 6 | 0 | 0 | 6 | -9 | 6 | 0 | BBBBB |
| 40 | Motherwell U21 | 6 | 0 | 0 | 6 | -16 | 4 | 0 | BBBBB |
Clydebank: đứng thứ 1, 16 điểm sau 6 trận.
Hibernian U21: đứng thứ 38, 1 điểm sau 6 trận.
Clydebank – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Hibernian U21 – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Kết quả gần nhất: Clydebank 3-2 Tranent; Montrose 4-4 Hibernian U21.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Clydebank sử dụng sơ đồ 4-3-3 và Hibernian U21 sử dụng sơ đồ 4-2-3-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Clydebank: Owen Stott, Szymon Walczak, Chris Mcgowan, Matt Niven, Oisín Mchugh, Dean Cairns, Nicholas Little, Nicholas Low, B Rossiter, Neil Mclaughlin và K. Dolan.
Đội hình xuất phát được công bố của Hibernian U21: Ryan Mallon, Jacob MacIntyre, Joseph Mcgrath, Jaden Riddell, Lewis Gillie, Jackson Thomson, Zach Bruce, Josh Mcdonald, Calum Macdonald, Joshua Radcliffe và Logan Ian Clarke Jiménez.
Clydebank: kiểm soát bóng 51%, 17 cú sút (7 trúng đích), 3 phạt góc, 11 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Hibernian U21: kiểm soát bóng 49%, 4 cú sút (0 trúng đích), 5 phạt góc, 6 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Trên trang này: Đội hình, Tỷ lệ kèo, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Clydebank, Hibernian U21, Scottish Challenge Cup, Clydebank vs Hibernian U21: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Đội hình: Clydebank 4-3-3, Hibernian U21 4-2-3-1. Clydebank: Owen Stott; Szymon Walczak, Chris Mcgowan, Matt Niven, Oisín Mchugh; Dean Cairns, Nicholas Little, Nicholas Low; B Rossiter, K. Dolan, Neil Mclaughlin. Hibernian U21: Ryan Mallon; Lewis Gillie, Jaden Riddell, Joseph Mcgrath, Jacob MacIntyre; Zach Bruce, Jackson Thomson; Joshua Radcliffe, Calum Macdonald, Josh Mcdonald; Logan Ian Clarke Jiménez.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1Vòng loại trực tiếp | Clydebank | 6 | +13 | 16 |
| 2Vòng loại trực tiếp | Ross County | 6 | +23 | 15 |
| 37 | Gala Fairydean | 6 | -14 | 2 |
| 38 | Hibernian U21 | 6 | -10 | 1 |
| 39 | Cowdenbeath | 6 | -9 | 0 |