| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Napoli | 38 | 24 | 10 | 4 | 32 | 59 | 82 | |
| 2 | Inter | 38 | 24 | 9 | 5 | 44 | 79 | 81 | |
| 3 | Atalanta | 38 | 22 | 8 | 8 | 41 | 78 | 74 | |
| 4 | Juventus | 38 | 18 | 16 | 4 | 23 | 58 | 70 | |
| 5 | Roma | 38 | 20 | 9 | 9 | 21 | 56 | 69 | |
| 6 | Fiorentina | 38 | 19 | 8 | 11 | 19 | 60 | 65 | |
| 7 | Lazio | 38 | 18 | 11 | 9 | 12 | 61 | 65 | |
| 8 | Milan | 38 | 18 | 9 | 11 | 18 | 61 | 63 | |
| 9 | Bologna | 38 | 16 | 14 | 8 | 10 | 57 | 62 | |
| 10 | Como | 38 | 13 | 10 | 15 | -3 | 49 | 49 | |
| 11 | Torino | 38 | 10 | 14 | 14 | -6 | 39 | 44 | |
| 12 | Udinese | 38 | 12 | 8 | 18 | -15 | 41 | 44 | |
| 13 | Genoa | 38 | 10 | 13 | 15 | -12 | 37 | 43 | |
| 14 | Verona | 38 | 10 | 7 | 21 | -32 | 34 | 37 | |
| 15 | Parma | 38 | 7 | 15 | 16 | -14 | 44 | 36 | |
| 16 | Cagliari | 38 | 9 | 9 | 20 | -16 | 40 | 36 | |
| 17 | Lecce | 38 | 8 | 10 | 20 | -31 | 27 | 34 | |
| 18 | Empoli | 38 | 6 | 13 | 19 | -26 | 33 | 31 | |
| 19 | Venezia | 38 | 5 | 14 | 19 | -24 | 32 | 29 | |
| 20 | Monza | 38 | 3 | 9 | 26 | -41 | 28 | 18 |
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Como sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Parma sử dụng sơ đồ 4-1-4-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Como: Emil Audero, Ignace Van der Brempt, Alberto Dossena, Marc Kempf, Alberto Moreno, Máximo Perrone, Sergi Roberto, Gabriel Strefezza, Nico Paz, Alieu Fadera và Patrick Cutrone.
Đội hình xuất phát được công bố của Parma: Zion Suzuki, Antoine Hainaut, Enrico Delprato, Botond Balogh, Emanuele Valeri, Adrián Bernabé, Pontus Almqvist, Simon Sohm, Hernani, Matteo Cancellieri và Ange-Yoan Bonny.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Como, Parma, Serie A, Como vs Parma: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Trận đấu kết thúc với tỷ số Como 1-1 Parma.
Bàn thắng của Como: Nico Paz 45′. Bàn thắng của Parma: Ange-Yoan Bonny 20′.
Thứ Bảy, 19 tháng 10, 2024, 20:00 giờ Việt Nam.
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como. Sân có sức chứa 12.064 khán giả.
Michael Fabbri đã làm trọng tài chính của trận đấu.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 9 | Bologna | 38 | +10 | 62 |
| 10 | Como | 38 | -3 | 49 |
| 11 | Torino | 38 | -6 | 44 |
| 14 | Verona | 38 | -32 | 37 |
| 15 | Parma | 38 | -14 | 36 |
| 16 | Cagliari | 38 | -16 | 36 |