Quảng cáo
Compostela: đứng thứ 10, 25 điểm sau 18 trận.
Guijuelo: đứng thứ 20, 12 điểm sau 18 trận.
Compostela – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Guijuelo – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 3, thua 1.
Kết quả gần nhất: Coruxo 0-0 Compostela; Guijuelo 2-0 Salmantino.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Compostela sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Guijuelo sử dụng sơ đồ 4-4-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Compostela: Álvaro Casas, Brais Abelenda Negreira, Pablo Antas Pereiro, J. Barros, Josiño, Patricio Damián Guillén Gandini, Hugo Sanmartín Delgado, Jimmy Seoane, Saro Seoane, David Soto và Miguel Villar Miki.
Đội hình xuất phát được công bố của Guijuelo: Jonathan Martín, Carlos Rubén, Cristobal Gil Marin, Josin, Raúl Parra, Kike Pina, Antonio Manuel Pino López, Abraham Pozo, Deco, D. Zamorano và Vincentas Sarkauskas.
Compostela: kiểm soát bóng 90%, 3 cú sút (3 trúng đích), 4 phạt góc.
Guijuelo: kiểm soát bóng 113%, 4 cú sút (5 trúng đích), 5 phạt góc.
Lần gặp gần nhất: Guijuelo 1-1 Compostela (13 tháng 3, 2016, Segunda División RFEF (Tây Ban Nha)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Compostela, Guijuelo, Segunda División RFEF (Tây Ban Nha), Compostela vs Guijuelo: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 8 — Compostela thắng: 1, hòa: 3, Guijuelo thắng: 4. Compostela vs Guijuelo: lịch sử đối đầu
Đội hình: Compostela 4-2-3-1, Guijuelo 4-4-2. Compostela: Álvaro Casas; Brais Abelenda Negreira, Pablo Antas Pereiro, J. Barros, Josiño; Patricio Damián Guillén Gandini, Hugo Sanmartín Delgado; Jimmy Seoane, Saro Seoane, David Soto; Miguel Villar Miki. Guijuelo: Jonathan Martín; Raúl Parra, Josin, Cristobal Gil Marin, Carlos Rubén; Abraham Pozo, Antonio Manuel Pino López, Deco, Kike Pina; Vincentas Sarkauskas, D. Zamorano.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 9 | Numancia | 18 | +9 | 25 |
| 10 | Compostela | 18 | +4 | 25 |
| 11 | Union Langreo | 18 | +1 | 25 |
| 19 | Covadonga | 18 | -16 | 14 |
| 20 | Guijuelo | 18 | -10 | 12 |