Quảng cáo
Congo – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 3, thua 2.
Togo – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 2, thua 3.
Kết quả gần nhất: Togo 1-1 Congo; Togo 1-1 Congo.
Đội hình xuất phát được công bố của Congo: Christoffer Mafoumbi, Yhoan Andzouana, Durel Avounou, Silvère Ganvoula, Randi Goteni, Bradley Mazikou, Vieljeux Prestige Mboungou, Guy Mbenza, Prince Mouandza Mapata, Mick Harvy Itali Ossété và Varel Rozan.
Đội hình xuất phát được công bố của Togo: Gnama Akaté, Kangnivi Ama Tchoutchoui, M. Tchakei, Jacques-alaixys Romao, Euloge Fessou Placca, Serge Nyuiadzi, Thibault Klidjé, Djené, K. Agbozo, Atte Youssifou và Malcolm Barcola.
Lần gặp gần nhất: Togo 1-1 Congo (9 tháng 10, 2021, Vòng loại World Championship (CAF)).
Trên trang này: Đội hình, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Congo, Togo, Vòng loại World Championship (CAF), Congo vs Togo: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 1 — Congo thắng: 0, hòa: 1, Togo thắng: 0. Congo vs Togo: lịch sử đối đầu
Congo: Christoffer Mafoumbi, Yhoan Andzouana, Durel Avounou, Silvère Ganvoula, Randi Goteni, Bradley Mazikou, Vieljeux Prestige Mboungou, Guy Mbenza, Prince Mouandza Mapata, Mick Harvy Itali Ossété, Varel Rozan. Togo: Gnama Akaté, Kangnivi Ama Tchoutchoui, M. Tchakei, Jacques-alaixys Romao, Euloge Fessou Placca, Serge Nyuiadzi, Thibault Klidjé, Djené, K. Agbozo, Atte Youssifou, Malcolm Barcola.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 17 | Uganda | 6 | +1 | 9 |
| 18 | Togo | 6 | -1 | 8 |
| 19 | Tanzania | 6 | -2 | 8 |
| 33 | Mozambique | 6 | -6 | 4 |
| 34 | Congo | 6 | -5 | 3 |
| 35 | Sudan | 6 | -7 | 3 |