| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Constantine | 30 | 14 | 15 | 1 | 20 | 35 | 57 | |
| 2 | NA Hussein Dey | 30 | 14 | 10 | 6 | 18 | 37 | 52 | |
| 3 | Batna | 30 | 14 | 9 | 7 | 8 | 32 | 51 | |
| 4 | USM Bel Abbes | 30 | 13 | 8 | 9 | 8 | 40 | 47 | |
| 5 | Medea | 30 | 11 | 10 | 9 | 5 | 40 | 43 | |
| 6 | Kouba | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 37 | 43 | |
| 7 | ASM Oran | 30 | 11 | 9 | 10 | 6 | 39 | 42 | |
| 8 | MSP Batna | 30 | 11 | 9 | 10 | 3 | 36 | 42 | |
| 9 | SA Mohamadia | 30 | 12 | 5 | 13 | -10 | 41 | 41 | |
| 10 | ES Mostaganem | 30 | 11 | 4 | 15 | -6 | 32 | 37 | |
| 11 | Biskra | 30 | 10 | 7 | 13 | -7 | 32 | 37 | |
| 12 | MO Constantine | 30 | 8 | 12 | 10 | -1 | 39 | 36 | |
| 13 | AB Merouana | 30 | 8 | 10 | 12 | -8 | 36 | 34 | |
| 14 | Paradou | 30 | 8 | 9 | 13 | 1 | 32 | 33 | |
| 15 | JSM Skikda | 30 | 8 | 8 | 14 | -12 | 25 | 32 | |
| 16 | Temouchent | 30 | 7 | 4 | 19 | -29 | 32 | 25 |
Cập nhật:
Constantine vs Batna là trận đấu thuộc Ligue Professionnelle 2 (Algeria).
Tỷ số chung cuộc: Constantine 0–0 Batna. Hiệp 1: 0–0.
Constantine – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 3, thua 0.
Batna – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 2, thua 0.
Kết quả gần nhất: ES Mostaganem 0-1 Constantine; Batna 0-0 Medea.
Lần gặp gần nhất: Batna 1-0 Constantine (10 tháng 12, 2010, Ligue Professionnelle 2 (Algeria)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Constantine, Batna, Ligue Professionnelle 2 (Algeria), Constantine vs Batna: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Giờ bóng lăn: lúc 22:00 GMT+7 6 tháng 5, 2011.
Tỷ số chung cuộc: Constantine 0–0 Batna. Hiệp 1: 0–0.
Constantine 0-0 Batna: trận đấu hòa.
Số trận đã đấu: 1 — Constantine thắng: 0, hòa: 0, Batna thắng: 1. Constantine vs Batna: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Constantine | 30 | +20 | 57 |
| 3 | Batna | 30 | +8 | 51 |