CSKA 1948 Sofia vs Lokomotiv Sofia
Bistritsa StadiumGeorgi Kabakov
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ludogorets Razgrad | 30 | 24 | 3 | 3 | 63 | 78 | 75 | |
| 2 | CSKA Sofia | 30 | 19 | 6 | 5 | 31 | 50 | 63 | |
| 3 | Cherno More Varna | 30 | 18 | 8 | 4 | 22 | 47 | 62 | |
| 4 | Lokomotiv Plovdiv | 30 | 16 | 7 | 7 | 16 | 50 | 55 | |
| 5 | Levski Sofia | 30 | 16 | 6 | 8 | 19 | 45 | 54 | |
| 6 | Botev Plovdiv | 30 | 12 | 8 | 10 | 14 | 47 | 44 | |
| 7 | Levski Krumovgrad | 30 | 12 | 8 | 10 | 0 | 35 | 44 | |
| 8 | CSKA 1948 Sofia | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 30 | 43 | |
| 9 | Arda | 30 | 11 | 6 | 13 | 0 | 32 | 39 | |
| 10 | Slavia Sofia | 30 | 9 | 6 | 15 | -17 | 28 | 33 | |
| 11 | Beroe Stara Zagora | 30 | 9 | 6 | 15 | -18 | 24 | 33 | |
| 12 | Hebar Pazardzhik | 30 | 8 | 6 | 16 | -12 | 32 | 30 | |
| 13 | Pirin Blagoevgrad | 30 | 7 | 9 | 14 | -18 | 23 | 30 | |
| 14 | Lokomotiv Sofia | 30 | 8 | 4 | 18 | -34 | 22 | 28 | |
| 15 | Botev Vratsa | 30 | 6 | 4 | 20 | -31 | 22 | 22 | |
| 16 | Etar | 30 | 3 | 5 | 22 | -39 | 17 | 14 |
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy CSKA 1948 Sofia sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Lokomotiv Sofia sử dụng sơ đồ 4-3-3.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: CSKA 1948 Sofia, Lokomotiv Sofia, Giải hạng Nhất Bulgaria (First League), CSKA 1948 Sofia vs Lokomotiv Sofia: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Trận đấu kết thúc với tỷ số CSKA 1948 Sofia 2-1 Lokomotiv Sofia.
Bàn thắng của CSKA 1948 Sofia: Radoslav Kirilov 29′ và 53′. Bàn thắng của Lokomotiv Sofia: Dimitar Mitkov 12′.
Thứ Hai, 15 tháng 4, 2024, 21:30 giờ Việt Nam.
Bistritsa Stadium, Bistritsa. Sân có sức chứa 2.500 khán giả.
Georgi Kabakov đã làm trọng tài chính của trận đấu.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Levski Krumovgrad | 30 | +0 | 44 |
| 8 | CSKA 1948 Sofia | 30 | +4 | 43 |
| 9 | Arda | 30 | +0 | 39 |
| 13 | Pirin Blagoevgrad | 30 | -18 | 30 |
| 14 | Lokomotiv Sofia | 30 | -34 | 28 |
| 15 | Botev Vratsa | 30 | -31 | 22 |