Thời gian bóng trong cuộc: 56:58
Đức – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Hy Lạp – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Kết quả gần nhất: Hà Lan 1-1 Đức; Serbia 1-2 Hy Lạp.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Đức sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Hy Lạp sử dụng sơ đồ 4-4-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Đức: Alexander Nübel, Josha Vagnoman, Yann Bisseck, Jonathan Tah, Nathaniel Brown, Felix Nmecha, Joshua Kimmich, Karim Adeyemi, Bambasé Conté, Kevin Schade và Younes Ebnoutalib.
Đội hình xuất phát được công bố của Hy Lạp: Konstantinos Tzolakis, Georgios Vagiannidis, Konstantinos Mavropanos, Panagiotis Retsos, Konstantinos Tsimikas, Konstantinos Karetsas, Athanasios Androutsos, Christos Zafeiris, Christos Tzolis, Vangelis Pavlidis và Andreas Tetteh.
Đức: kiểm soát bóng 76%, 16 cú sút (5 trúng đích), 8 phạt góc, 12 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Hy Lạp: kiểm soát bóng 24%, 8 cú sút (1 trúng đích), 2 phạt góc, 11 lỗi, 4 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Đức 4-2 Hy Lạp (23 tháng 6, 2012, Giải vô địch châu Âu (EURO)).
Trên trang này: Đội hình, Tỷ lệ kèo, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Đức, Hy Lạp, Nations League, Đức vs Hy Lạp: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: WWK Arena, Augsburg. Sức chứa: 30.660.
Trọng tài: Chris Kavanagh (Anh).
Số trận đã đấu: 1 — Đức thắng: 1, hòa: 0, Hy Lạp thắng: 0. Đức vs Hy Lạp: lịch sử đối đầu
Đội hình: Đức 4-2-3-1, Hy Lạp 4-4-2. Đức: Alexander Nübel; Josha Vagnoman, Yann Bisseck, Jonathan Tah, Nathaniel Brown; Felix Nmecha, Joshua Kimmich; Karim Adeyemi, Bambasé Conté, Kevin Schade; Younes Ebnoutalib. Hy Lạp: Konstantinos Tzolakis; Konstantinos Tsimikas, Panagiotis Retsos, Konstantinos Mavropanos, Georgios Vagiannidis; Christos Tzolis, Christos Zafeiris, Athanasios Androutsos, Konstantinos Karetsas; Andreas Tetteh, Vangelis Pavlidis.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1Play-off: Tứ kết | Hà Lan | 4 | +2 | 8 |
| 2Play-off: Tứ kết | Hy Lạp | 4 | +2 | 8 |
| 3Có khả năng Play-off | Đức | 4 | +1 | 5 |
| 4Có khả năng Xuống hạng | Serbia | 4 | -5 | 0 |