Edmonton – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 1, thua 2.
Valour – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 0, thua 4.
Kết quả gần nhất: Pacific 2-2 Edmonton; Cavalry 1-0 Valour.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Edmonton sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Valour sử dụng sơ đồ 4-4-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Edmonton: Connor James, Paris Gee, Amer Didic, Hunter Gorskie, S. Mabussi, Fraser Aird, Shamit Shome, Ramon Soria, Adam Najem, Easton Ongaro và Tobias Warschewski.
Đội hình xuất phát được công bố của Valour: Matthew Silva, Stefan Cebara, A. Soto, Rocco Romeo, Brett Levis, Andy Baquero, Raphael Ohin, Daryl Fordyce, Moses Dyer, Austin Ricci và Rafael Galhardo.
Edmonton: kiểm soát bóng 45%, 10 cú sút (4 trúng đích), 8 phạt góc, 11 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Valour: kiểm soát bóng 55%, 9 cú sút (3 trúng đích), 2 phạt góc, 14 lỗi, 5 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Edmonton 3-1 Valour (1 tháng 8, 2021, Giải VĐQG Canada (Premier League)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Edmonton, Valour, Giải VĐQG Canada (Premier League), Edmonton vs Valour: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Clarke Stadium, Edmonton. Sức chứa: 3.000.
Số trận đã đấu: 7 — Edmonton thắng: 1, hòa: 2, Valour thắng: 4. Edmonton vs Valour: lịch sử đối đầu
Đội hình: Edmonton 4-4-2, Valour 4-4-2. Edmonton: Connor James; Paris Gee, Amer Didic, Hunter Gorskie, S. Mabussi; Fraser Aird, Shamit Shome, Ramon Soria, Adam Najem; Easton Ongaro, Tobias Warschewski. Valour: Matthew Silva; Brett Levis, Rocco Romeo, A. Soto, Stefan Cebara; Moses Dyer, Daryl Fordyce, Raphael Ohin, Andy Baquero; Rafael Galhardo, Austin Ricci.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Inter Toronto | 28 | -4 | 36 |
| 5 | Valour | 28 | +2 | 35 |
| 6 | HFX Wanderers | 28 | -6 | 35 |
| 7 | Edmonton | 28 | -7 | 28 |
| 8 | Atl. Ottawa | 28 | -17 | 26 |