Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.
Forge – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 0, thua 1.
Inter Toronto – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 0, thua 2.
Kết quả gần nhất: Cavalry 2-1 Forge; Inter Toronto 3-2 Edmonton.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Forge sử dụng sơ đồ 3-4-3 và Inter Toronto sử dụng sơ đồ 4-2-3-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Forge: Triston Henry, Dominic Samuel, Alexander Achinioti Jönsson, Garven Metusala, David Choinière, Alessandro Hojabrpour, Kyle Bekker, Ashtone Morgan, Aboubacar Sissoko, Woobens Pacius và Tristan Borges.
Đội hình xuất phát được công bố của Inter Toronto: Eleias Himaras, Chrisnovic N'Sa, Dominick Zator, Tass Mourdoukoutas, Paris Gee, Jordan Wilson, Noah Verhoeven, Ronan Kratt, Molham Babouli, Kévin Santos và Osaze De Rosario.
Forge: kiểm soát bóng 60%, 10 cú sút (3 trúng đích), 3 phạt góc, 12 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Inter Toronto: kiểm soát bóng 40%, 8 cú sút (6 trúng đích), 2 phạt góc, 12 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Inter Toronto 0-2 Forge (9 tháng 7, 2022, Giải VĐQG Canada (Premier League)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Forge, Inter Toronto, Giải VĐQG Canada (Premier League), Forge vs Inter Toronto: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Tim Hortons Field, Hamilton. Sức chứa: 23.218.
Số trận đã đấu: 10 — Forge thắng: 6, hòa: 0, Inter Toronto thắng: 4. Forge vs Inter Toronto: lịch sử đối đầu
Đội hình: Forge 3-4-3, Inter Toronto 4-2-3-1. Forge: Triston Henry; Dominic Samuel, Alexander Achinioti Jönsson, Garven Metusala; David Choinière, Alessandro Hojabrpour, Kyle Bekker, Ashtone Morgan; Aboubacar Sissoko, Woobens Pacius, Tristan Borges. Inter Toronto: Eleias Himaras; Paris Gee, Tass Mourdoukoutas, Dominick Zator, Chrisnovic N'Sa; Noah Verhoeven, Jordan Wilson; Kévin Santos, Molham Babouli, Ronan Kratt; Osaze De Rosario.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Atl. Ottawa | 28 | +7 | 49 |
| 2 | Forge | 28 | +22 | 47 |
| 3 | Cavalry | 28 | +6 | 47 |
| 5 | Valour | 28 | +2 | 37 |
| 6 | Inter Toronto | 28 | -6 | 34 |
| 7 | HFX Wanderers | 28 | -14 | 29 |