Thời gian bóng trong cuộc: 54:26
Getafe – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Lugano – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 0, thua 1.
Kết quả gần nhất: Getafe 1-1 Vallecano; Pully Football 0-4 Lugano.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Getafe sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Lugano sử dụng sơ đồ 3-5-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Getafe: David Soria, Kiko Femenía, Abdel Abqar, Jean Ives Valou, David Cordón Mancha, Andrés García, Djené, Francho Serrano, Alberto Risco, Borja Mayoral và Iván Azón.
Đội hình xuất phát được công bố của Lugano: David von Ballmoos, Antonios Papadopoulos, Lars Lukas Mai, Hannes Delcroix, Mattia Zanotti, Uran Bislimi, Anto Grgić, Daniel Dos Santos, Yanis Cimignani, Dereck Moncada và Albian Ajeti.
Getafe: kiểm soát bóng 60%, 26 cú sút (8 trúng đích), 15 phạt góc, 6 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lugano: kiểm soát bóng 40%, 10 cú sút (7 trúng đích), 2 phạt góc, 23 lỗi, 5 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Trên trang này: Đội hình, Tường thuật, Tỷ lệ kèo, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Getafe, Lugano, Europa Conference League, Getafe vs Lugano: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Coliseum Alfonso Pérez, Getafe. Sức chứa: 16.500.
Trọng tài: Atilla Karaoğlan.
Đội hình: Getafe 4-4-2, Lugano 3-5-2. Getafe: David Soria; Kiko Femenía, Abdel Abqar, Jean Ives Valou, David Cordón Mancha; Andrés García, Djené, Francho Serrano, Alberto Risco; Borja Mayoral, Iván Azón. Lugano: David von Ballmoos; Hannes Delcroix, Lars Lukas Mai, Antonios Papadopoulos; Yanis Cimignani, Daniel Dos Santos, Anto Grgić, Uran Bislimi, Mattia Zanotti; Albian Ajeti, Dereck Moncada.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1Đã đi tiếp | Panathinaikos | 2 | +5 | 6 |
| 2Đã đi tiếp | Lugano | 2 | +4 | 6 |
| 3Đã đi tiếp | Brann | 2 | +4 | 6 |
| 29 | Iberia 1999 | 2 | -2 | 1 |
| 30 | Getafe | 2 | -3 | 1 |
| 31 | Kairat | 2 | -4 | 1 |