Guingamp – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Grenoble – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Kết quả gần nhất: Amiens 1-1 Guingamp; Pau 0-0 Grenoble.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Guingamp sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Grenoble sử dụng sơ đồ 3-4-1-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Guingamp: Enzo Basilio, Vincent Manceau, Matthis Riou, Baptiste Roux, Stephen Quemper, Amine El Ouazzani, Dylan Louiserre, Souleymane Diarra, Jérémy Livolant, Mehdi Merghem và Baptiste Guillaume.
Đội hình xuất phát được công bố của Grenoble: Brice Maubleu, Gaëtan Paquiez, Adrien Monfray, Mamadou Diarra, Abdoulie Sanyang, Franck-yves Bambock, Saikou Touray, Alex Gersbach, Matthias Phaëton, Amine Sbaï và Jordan Tell.
Guingamp: kiểm soát bóng 42%, 9 cú sút (4 trúng đích), 2 phạt góc, 26 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Grenoble: kiểm soát bóng 58%, 14 cú sút (4 trúng đích), 5 phạt góc, 11 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Guingamp 0-0 Grenoble (16 tháng 1, 2022, Ligue 2 (Pháp)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Guingamp, Grenoble, Ligue 2 (Pháp), Guingamp vs Grenoble: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 10 — Guingamp thắng: 2, hòa: 5, Grenoble thắng: 3. Guingamp vs Grenoble: lịch sử đối đầu
Đội hình: Guingamp 4-4-2, Grenoble 3-4-1-2. Guingamp: Enzo Basilio; Vincent Manceau, Matthis Riou, Baptiste Roux, Stephen Quemper; Amine El Ouazzani, Dylan Louiserre, Souleymane Diarra, Jérémy Livolant; Mehdi Merghem, Baptiste Guillaume. Grenoble: Brice Maubleu; Mamadou Diarra, Adrien Monfray, Gaëtan Paquiez; Alex Gersbach, Saikou Touray, Franck-yves Bambock, Abdoulie Sanyang; Matthias Phaëton; Jordan Tell, Amine Sbaï.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 6 | ASSE | 38 | +6 | 56 |
| 7 | Guingamp | 38 | +5 | 55 |
| 8 | Paris | 38 | +2 | 55 |
| 9 | Sochaux | 38 | +13 | 52 |
| 10 | Grenoble | 38 | -3 | 51 |
| 11 | Quevilly Rouen | 38 | -2 | 50 |