Quảng cáo
Guingamp – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 0, thua 3.
Grenoble – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Kết quả gần nhất: Guingamp 1-0 Ajaccio; Grenoble 0-0 Annecy.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Guingamp sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Grenoble sử dụng sơ đồ 3-4-1-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Guingamp: Enzo Basilio, Alpha Sissoko, Pierre Lemonnier, Matthis Riou, Lenny Vallier, Amadou Sagna, Dylan Louiserre, Kalidou Sidibé, Hugo Picard, Amine Hemia và Brighton Labeau.
Đội hình xuất phát được công bố của Grenoble: Mamadou Diop, Loris Mouyokolo, Mamadou Diarra, Arial Mendy, Gaëtan Paquiez, Jessy Benet, Nolan Mbemba, Alan Kérouédan, Junior Olaïtan, Lenny Joseph và Pape Meïssa Ba.
Guingamp: 18 cú sút (8 trúng đích), 4 phạt góc, 7 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Grenoble: 19 cú sút (8 trúng đích), 8 phạt góc, 16 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Grenoble 0-0 Guingamp (31 tháng 3, 2024, Ligue 2 (Pháp)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Guingamp, Grenoble, Ligue 2 (Pháp), Guingamp vs Grenoble: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Stade de Roudourou, Guingamp. Sức chứa: 19.033.
Trọng tài: Geoffrey Kubler.
Số trận đã đấu: 10 — Guingamp thắng: 3, hòa: 5, Grenoble thắng: 2. Guingamp vs Grenoble: lịch sử đối đầu
Đội hình: Guingamp 4-4-2, Grenoble 3-4-1-2. Guingamp: Enzo Basilio; Alpha Sissoko, Pierre Lemonnier, Matthis Riou, Lenny Vallier; Amadou Sagna, Dylan Louiserre, Kalidou Sidibé, Hugo Picard; Amine Hemia, Brighton Labeau. Grenoble: Mamadou Diop; Arial Mendy, Mamadou Diarra, Loris Mouyokolo; Alan Kérouédan, Nolan Mbemba, Jessy Benet, Gaëtan Paquiez; Junior Olaïtan; Pape Meïssa Ba, Lenny Joseph.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 4 | USL Dunkerque | 34 | +7 | 56 |
| 5 | Guingamp | 34 | +12 | 55 |
| 6 | Annecy | 34 | -1 | 51 |
| 8 | Bastia | 34 | +6 | 48 |
| 9 | Grenoble | 34 | -1 | 46 |
| 10 | Troyes | 34 | +2 | 44 |