| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rosengard(w) | 22 | 18 | 3 | 1 | 44 | 54 | 57 | |
| 2 | Häcken (W) | 22 | 14 | 5 | 3 | 40 | 53 | 47 | |
| 3 | Kristianstads(w) | 22 | 9 | 8 | 5 | 7 | 33 | 35 | |
| 4 | Eskilstuna United(w) | 22 | 10 | 5 | 7 | 5 | 27 | 35 | |
| 5 | Vittsjo(w) | 22 | 8 | 8 | 6 | 9 | 29 | 32 | |
| 6 | Linkopings(w) | 22 | 8 | 7 | 7 | 6 | 33 | 31 | |
| 7 | Hammarby (W) | 22 | 9 | 4 | 9 | 3 | 40 | 31 | |
| 8 | Orebro(w) | 22 | 9 | 3 | 10 | -18 | 25 | 30 | |
| 9 | Djurgardens(w) | 22 | 6 | 3 | 13 | -17 | 21 | 21 | |
| 10 | Solna(w) | 22 | 5 | 5 | 12 | -34 | 14 | 20 | |
| 11 | Pitea(w) | 22 | 4 | 4 | 14 | -19 | 19 | 16 | |
| 12 | Vaxjo(w) | 22 | 2 | 5 | 15 | -26 | 7 | 11 |
Häcken (W): đứng thứ 2, 47 điểm sau 22 trận.
Pitea(w): đứng thứ 11, 16 điểm sau 22 trận.
Häcken (W) – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 0, thua 1.
Pitea(w) – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 0, thua 3.
Kết quả gần nhất: Orebro(w) 0-3 Häcken (W); Pitea(w) 1-0 Djurgardens(w).
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Häcken (W) sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Pitea(w) sử dụng sơ đồ 4-5-1.
Häcken (W): kiểm soát bóng 99%, 19 cú sút (11 trúng đích), 0 phạt góc.
Pitea(w): kiểm soát bóng 71%, 1 cú sút (1 trúng đích), 0 phạt góc.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Häcken (W), Pitea(w), Damallsvenskan (Thụy Điển), Häcken (W) vs Pitea(w): lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Valhalla IP, Gothenburg. Sức chứa: 4.000.
Đội hình: Häcken (W) 4-2-3-1, Pitea(w) 4-5-1. Häcken (W): Jennifer Falk; Luna Gewitz, Emma Kullberg, Lotta Okvist, Filippa Curmark, Filippa Angeldal, Milica Mijatovic, Stina Blackstenius. Pitea(w): Nichole Persson; Ellen Christina Löfqvist, Anam Imo, Cecilia Edlund, Ellen Karlsson, Hanna Andersson, Maja Green, Faith Ikidi Michael.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rosengard(w) | 22 | +44 | 57 |
| 2 | Häcken (W) | 22 | +40 | 47 |
| 3 | Kristianstads(w) | 22 | +7 | 35 |
| 10 | Solna(w) | 22 | -34 | 20 |
| 11 | Pitea(w) | 22 | -19 | 16 |
| 12 | Vaxjo(w) | 22 | -26 | 11 |