Inter Toronto – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 1, thua 2.
Forge – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 0, thua 4.
Kết quả gần nhất: Vancouver 1-2 Inter Toronto; HFX Wanderers 2-1 Forge.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Inter Toronto sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Forge sử dụng sơ đồ 4-3-3.
Đội hình xuất phát được công bố của Inter Toronto: Nikolas Giantsopoulos, Max Ferrari, Tass Mourdoukoutas, Roger Thompson, Paris Gee, Brem Soumaoro, Jérémy Gagnon-laparé, Austin Ricci, Molham Babouli, Michael Petrasso và Brian Wright.
Đội hình xuất phát được công bố của Forge: Triston Henry, Rezart Rama, Manjrekar James, Alexander Achinioti Jönsson, Malik Owolabi-Belewu, Noah Jensen, Alessandro Hojabrpour, Kyle Bekker, Jordan Hamilton, Terran Campbell và Tristan Borges.
Inter Toronto: kiểm soát bóng 46%, 11 cú sút (2 trúng đích), 5 phạt góc, 12 lỗi, 1 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ.
Forge: kiểm soát bóng 54%, 19 cú sút (7 trúng đích), 5 phạt góc, 12 lỗi, 5 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Forge 1-2 Inter Toronto (1 tháng 6, 2023, Giải VĐQG Canada (Premier League)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Inter Toronto, Forge, Giải VĐQG Canada (Premier League), Inter Toronto vs Forge: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: York Lions Stadium, Toronto. Sức chứa: 8.000.
Số trận đã đấu: 10 — Inter Toronto thắng: 4, hòa: 0, Forge thắng: 6. Inter Toronto vs Forge: lịch sử đối đầu
Đội hình: Inter Toronto 4-2-3-1, Forge 4-3-3. Inter Toronto: Nikolas Giantsopoulos; Max Ferrari, Tass Mourdoukoutas, Roger Thompson, Paris Gee; Brem Soumaoro, Jérémy Gagnon-laparé; Austin Ricci, Molham Babouli, Michael Petrasso; Brian Wright. Forge: Triston Henry; Malik Owolabi-Belewu, Alexander Achinioti Jönsson, Manjrekar James, Rezart Rama; Kyle Bekker, Alessandro Hojabrpour, Noah Jensen; Tristan Borges, Terran Campbell, Jordan Hamilton.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cavalry | 28 | +19 | 55 |
| 2 | Forge | 28 | +7 | 42 |
| 3 | HFX Wanderers | 28 | +7 | 42 |
| 4 | Pacific | 28 | +7 | 40 |
| 5 | Inter Toronto | 28 | -9 | 38 |
| 6 | Atl. Ottawa | 28 | +4 | 36 |