| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | JS Kairouan | 26 | 15 | 9 | 2 | 19 | 30 | 54 | |
| 2 | Kasserine | 26 | 16 | 5 | 5 | 18 | 37 | 53 | |
| 3 | Sfax Railways | 26 | 12 | 8 | 6 | 13 | 35 | 44 | |
| 4 | Oceano Kerkennah | 26 | 11 | 9 | 6 | 13 | 34 | 42 | |
| 5 | Progres Sakiet Eddaier | 26 | 12 | 6 | 8 | 8 | 32 | 42 | |
| 6 | Redeyef | 26 | 10 | 4 | 12 | -1 | 24 | 34 | |
| 7 | CO Sidi Bouzid | 26 | 8 | 9 | 9 | 1 | 28 | 33 | |
| 8 | BS Bouhajla | 26 | 9 | 6 | 11 | -1 | 21 | 33 | |
| 9 | jelma | 26 | 9 | 5 | 12 | 0 | 26 | 32 | |
| 10 | Chebba | 26 | 8 | 6 | 12 | -7 | 23 | 30 | |
| 11 | Stade Gabesien | 26 | 8 | 6 | 12 | -9 | 15 | 30 | |
| 12 | Agareb | 26 | 7 | 9 | 10 | -12 | 23 | 30 | |
| 13 | Jerba Midoun | 26 | 6 | 8 | 12 | -9 | 15 | 26 | |
| 14 | Rogba Tataouine | 26 | 3 | 6 | 17 | -33 | 19 | 15 |
Jerba Midoun: đứng thứ 13, 26 điểm sau 26 trận.
Chebba: đứng thứ 10, 30 điểm sau 26 trận.
Jerba Midoun – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 0, thua 2.
Chebba – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 1, thua 2.
Kết quả gần nhất: CO Sidi Bouzid 2-0 Jerba Midoun; Chebba 1-0 jelma.
Jerba Midoun: kiểm soát bóng 52%, 0 cú sút (4 trúng đích), 2 phạt góc, 0 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Chebba: kiểm soát bóng 48%, 0 cú sút (5 trúng đích), 3 phạt góc, 0 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Chebba 3-1 Jerba Midoun (29 tháng 12, 2024, Ligue Professionnelle 2 (Tunisia)).
Trên trang này: Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Jerba Midoun, Chebba, Ligue Professionnelle 2 (Tunisia), Jerba Midoun vs Chebba: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Stade de Midoun, Djerba. Sức chứa: 10.000.
Số trận đã đấu: 4 — Jerba Midoun thắng: 1, hòa: 2, Chebba thắng: 1. Jerba Midoun vs Chebba: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 9 | jelma | 26 | +0 | 32 |
| 10 | Chebba | 26 | -7 | 30 |
| 11 | Stade Gabesien | 26 | -9 | 30 |
| 12 | Agareb | 26 | -12 | 30 |
| 13 | Jerba Midoun | 26 | -9 | 26 |
| 14 | Rogba Tataouine | 26 | -33 | 15 |