| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AEK Athens | 30 | 21 | 7 | 2 | 38 | 50 | 70 | |
| 2 | PAOK Saloniki | 30 | 21 | 4 | 5 | 40 | 59 | 67 | |
| 3 | Olympiacos Piraeus | 30 | 18 | 6 | 6 | 35 | 63 | 60 | |
| 4 | Atromitos Athens | 30 | 15 | 11 | 4 | 22 | 43 | 56 | |
| 5 | Asteras Aktor | 30 | 12 | 9 | 9 | 15 | 39 | 45 | |
| 6 | SKODA Xanthi | 30 | 12 | 9 | 9 | 1 | 31 | 45 | |
| 7 | Panionios | 30 | 10 | 10 | 10 | 1 | 32 | 40 | |
| 8 | Panathinaikos | 30 | 10 | 10 | 10 | 0 | 30 | 40 | |
| 9 | Panetolikos Agrinio | 30 | 9 | 8 | 13 | -9 | 31 | 35 | |
| 10 | Pas Giannina | 30 | 7 | 13 | 10 | -3 | 31 | 34 | |
| 11 | Levadiakos | 30 | 8 | 10 | 12 | -11 | 23 | 34 | |
| 12 | AEL Larisa | 30 | 7 | 10 | 13 | -19 | 22 | 31 | |
| 13 | Lamia | 30 | 6 | 12 | 12 | -14 | 20 | 30 | |
| 14 | Apollon Smirnis | 30 | 6 | 11 | 13 | -13 | 23 | 29 | |
| 15 | Kerkyra | 30 | 4 | 10 | 16 | -32 | 19 | 22 | |
| 16 | Platanias | 30 | 2 | 4 | 24 | -51 | 14 | 10 |
Levadiakos: đứng thứ 11, 34 điểm sau 30 trận.
Asteras Aktor: đứng thứ 5, 45 điểm sau 30 trận.
Levadiakos – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 3, thua 1.
Asteras Aktor – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Kết quả gần nhất: Levadiakos 1-1 Olympiacos Piraeus; Asteras Aktor 4-0 Platanias.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Levadiakos sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Asteras Aktor sử dụng sơ đồ 4-2-3-1.
Levadiakos: kiểm soát bóng 47%, 1 cú sút (1 trúng đích), 0 phạt góc, 0 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Asteras Aktor: kiểm soát bóng 53%, 0 cú sút (0 trúng đích), 0 phạt góc, 0 lỗi, 1 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Asteras Aktor 2-0 Levadiakos (26 tháng 11, 2017, Super League (Hy Lạp)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Levadiakos, Asteras Aktor, Super League (Hy Lạp), Levadiakos vs Asteras Aktor: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 10 — Levadiakos thắng: 3, hòa: 1, Asteras Aktor thắng: 6. Levadiakos vs Asteras Aktor: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Atromitos Athens | 30 | +22 | 56 |
| 5 | Asteras Aktor | 30 | +15 | 45 |
| 6 | SKODA Xanthi | 30 | +1 | 45 |
| 10 | Pas Giannina | 30 | -3 | 34 |
| 11 | Levadiakos | 30 | -11 | 34 |
| 12 | AEL Larisa | 30 | -19 | 31 |