| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Matlama | 16 | 8 | 6 | 2 | 12 | 29 | 30 | |
| 2 | Lioli | 15 | 6 | 7 | 2 | 9 | 15 | 25 | |
| 3 | LMPS | 14 | 5 | 8 | 1 | 5 | 15 | 23 | |
| 4 | Defence Force | 14 | 5 | 7 | 2 | 13 | 19 | 22 | |
| 5 | Lijabatho | 15 | 3 | 11 | 1 | 4 | 10 | 20 | |
| 6 | Lifofane | 14 | 2 | 10 | 2 | 0 | 5 | 16 | |
| 7 | Bantu | 14 | 3 | 6 | 5 | 1 | 19 | 15 | |
| 8 | Machokha | 15 | 1 | 12 | 2 | -1 | 8 | 15 | |
| 9 | Manonyane | 14 | 2 | 8 | 4 | -7 | 6 | 14 | |
| 10 | Linare | 13 | 1 | 9 | 3 | 1 | 6 | 12 | |
| 11 | ACE Maseru | 14 | 1 | 6 | 7 | -16 | 9 | 9 | |
| 12 | Liphakoe | 13 | 1 | 4 | 8 | -23 | 6 | 7 |
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Lioli | 15 | +9 | 25 |
| 3 | LMPS | 14 | +5 | 23 |
| 4 | Defence Force | 14 | +13 | 22 |
| 11 | ACE Maseru | 14 | -16 | 9 |
| 12 | Liphakoe | 13 | -23 | 7 |
LMPS thắng: Liphakoe 0-2 LMPS. Hiệp 1: 0–0. Liphakoe vs LMPS là trận đấu thuộc Giải VĐQG Lesotho (Premier League). Giờ bóng lăn: lúc 20:00 GMT+7 20 tháng 10, 2024.
Cập nhật:
Liphakoe – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 1, thua 2.
LMPS – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 2, thua 0.
Kết quả gần nhất: Lioli 3-1 Liphakoe; LMPS 1-1 Lijabatho.
Lần gặp gần nhất: LMPS 1-0 Liphakoe (24 tháng 2, 2024, Giải VĐQG Lesotho (Premier League)).
Trên trang này: So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Liphakoe, LMPS, Giải VĐQG Lesotho (Premier League), Liphakoe vs LMPS: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Tỷ số chung cuộc: Liphakoe 0–2 LMPS. Hiệp 1: 0–0.
Giờ bóng lăn: lúc 20:00 GMT+7 20 tháng 10, 2024.
Số trận đã đấu: 2 — Liphakoe thắng: 0, hòa: 0, LMPS thắng: 2. Liphakoe vs LMPS: lịch sử đối đầu