| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Logrones B | 34 | 26 | 8 | 0 | 77 | 99 | 86 | TTTTT |
| 2 | Varea | 34 | 22 | 7 | 5 | 26 | 51 | 73 | THHTB |
| 3 | Arnedo | 34 | 21 | 9 | 4 | 46 | 72 | 72 | TTTBT |
| 4 | Calahorra | 34 | 17 | 12 | 5 | 60 | 86 | 63 | THTTH |
| 5 | Oyonesa | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 54 | 61 | BTHTT |
| 6 | Anguiano | 34 | 17 | 9 | 8 | 13 | 49 | 60 | HTHTT |
| 7 | Haro Deportivo | 34 | 14 | 9 | 11 | 8 | 54 | 51 | THHHB |
| 8 | Agoncillo | 34 | 13 | 8 | 13 | 10 | 59 | 47 | BHBBB |
| 9 | Vianes | 34 | 11 | 9 | 14 | -12 | 39 | 42 | TBBHT |
| 10 | Yague | 34 | 9 | 13 | 12 | -4 | 48 | 40 | BBHBH |
| 11 | Berceo | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 42 | 39 | TBBTB |
| 12 | San Marcial | 34 | 10 | 9 | 15 | -20 | 39 | 39 | BHTHB |
| 13 | CDFC La Calzada | 34 | 10 | 8 | 16 | -15 | 40 | 38 | THHBT |
| 14 | Comillas | 34 | 11 | 5 | 18 | -26 | 32 | 38 | BBTHB |
| 15 | Pradejon | 34 | 9 | 8 | 17 | -19 | 30 | 35 | BTTBB |
| 16 | Villegas | 34 | 7 | 7 | 20 | -30 | 36 | 28 | BBHBH |
| 17 | Autol | 34 | 4 | 6 | 24 | -60 | 20 | 18 | HBHBT |
| 18 | Pena Balsamaiso | 34 | 0 | 11 | 23 | -59 | 27 | 11 | BBBBB |
Logrones B: đứng thứ 1, 86 điểm sau 34 trận.
Comillas: đứng thứ 14, 38 điểm sau 34 trận.
Logrones B – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 2, thua 0.
Comillas – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 2, thua 3.
Kết quả gần nhất: Vianes 0-0 Logrones B; Comillas 1-3 Oyonesa.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Logrones B sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Comillas sử dụng sơ đồ 4-4-2.
Logrones B: kiểm soát bóng 65%, 0 cú sút (12 trúng đích), 5 phạt góc, 0 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Comillas: kiểm soát bóng 35%, 0 cú sút (5 trúng đích), 2 phạt góc, 0 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Logrones B, Comillas, Tercera División RFEF (Tây Ban Nha), Logrones B vs Comillas: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Estadio Mundial 82, Logroño. Sức chứa: 3.500.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Logrones B | 34 | +77 | 86 |
| 2 | Varea | 34 | +26 | 73 |
| 13 | CDFC La Calzada | 34 | -15 | 38 |
| 14 | Comillas | 34 | -26 | 38 |
| 15 | Pradejon | 34 | -19 | 35 |