| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Badajoz | 18 | 12 | 5 | 1 | 23 | 32 | 41 | |
| 2 | Sanse | 18 | 10 | 5 | 3 | 8 | 22 | 35 | |
| 3 | Real Madrid Castilla | 18 | 9 | 5 | 4 | 9 | 30 | 32 | |
| 4 | Extremadura | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 24 | 31 | |
| 5 | DUX Internacional De Madrid | 18 | 8 | 6 | 4 | 8 | 24 | 30 | |
| 6 | Rayo Majadahonda | 18 | 8 | 4 | 6 | 1 | 17 | 28 | |
| 7 | Villanovense | 18 | 7 | 6 | 5 | 7 | 15 | 27 | |
| 8 | Talavera de la Reina | 18 | 7 | 6 | 5 | 4 | 23 | 27 | |
| 9 | Atlético Baleares | 18 | 6 | 6 | 6 | 5 | 26 | 24 | |
| 10 | Don Benito | 18 | 6 | 6 | 6 | -5 | 16 | 24 | |
| 11 | Merida | 18 | 6 | 5 | 7 | 0 | 12 | 23 | |
| 12 | Melilla | 18 | 6 | 5 | 7 | -4 | 15 | 23 | |
| 13 | Artistico Navalcarnero | 18 | 3 | 11 | 4 | -2 | 16 | 20 | |
| 14 | Villarrubia | 18 | 4 | 8 | 6 | -7 | 17 | 20 | |
| 15 | Las Rozas | 18 | 5 | 5 | 8 | -9 | 16 | 20 | |
| 16 | Atletico de Madrid B | 18 | 4 | 7 | 7 | -5 | 15 | 19 | |
| 17 | Poblense | 18 | 2 | 10 | 6 | -5 | 16 | 16 | |
| 18 | Yugo Socuellamos | 18 | 4 | 4 | 10 | -12 | 13 | 16 | |
| 19 | Getafe B | 18 | 2 | 7 | 9 | -10 | 11 | 13 | |
| 20 | Villarrobledo | 18 | 2 | 4 | 12 | -14 | 15 | 10 |
Melilla – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Merida – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Kết quả gần nhất: Villanovense 0-1 Melilla; Villarrobledo 1-2 Merida.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Melilla sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Merida sử dụng sơ đồ 4-4-2.
Melilla: kiểm soát bóng 121%, 1 cú sút (3 trúng đích), 3 phạt góc.
Merida: kiểm soát bóng 139%, 0 cú sút (0 trúng đích), 1 phạt góc.
Lần gặp gần nhất: Merida 2-0 Melilla (8 tháng 11, 2020, Segunda División RFEF (Tây Ban Nha)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Melilla, Merida, Segunda División RFEF (Tây Ban Nha), Melilla vs Merida: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Estadio Alvarez Claro, Melilla. Sức chứa: 12.000.
Số trận đã đấu: 10 — Melilla thắng: 5, hòa: 1, Merida thắng: 4. Melilla vs Merida: lịch sử đối đầu
Đội hình: Melilla 4-4-2, Merida 4-4-2. Melilla: Adrià Altimira, Borja Diaz, Iker Hernández, Álvaro Molina. Merida: Erik Ruiz, Mario Robles, Jose Manuel Lopez Gaspar, Miguel García, Marc Fraile, Marc Carbó Bellapart.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 10 | Don Benito | 18 | -5 | 24 |
| 11 | Merida | 18 | +0 | 23 |
| 12 | Melilla | 18 | -4 | 23 |
| 13 | Artistico Navalcarnero | 18 | -2 | 20 |