| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Blackburn Rovers(w) | 23 | 18 | 2 | 3 | 49 | 70 | 56 | |
| 2 | Leicester City(w) | 23 | 15 | 4 | 4 | 38 | 72 | 49 | |
| 3 | Middlesbrough(w) | 22 | 14 | 0 | 8 | 11 | 63 | 42 | |
| 4 | Stoke City(w) | 22 | 12 | 4 | 6 | 14 | 52 | 40 | |
| 5 | Fylde Lfc(w) | 22 | 10 | 6 | 6 | 0 | 35 | 36 | |
| 6 | Huddersfield(w) | 22 | 10 | 5 | 7 | 18 | 45 | 35 | |
| 7 | Derby County(w) | 22 | 7 | 5 | 10 | -10 | 27 | 26 | |
| 8 | Bradford City(w) | 22 | 7 | 4 | 11 | -5 | 40 | 25 | |
| 9 | Nottingham Forest(w) | 22 | 5 | 4 | 13 | -34 | 23 | 19 | |
| 10 | Guiseley Vixens(w) | 22 | 4 | 5 | 13 | -23 | 33 | 17 | |
| 11 | Wolves(w) | 22 | 4 | 5 | 13 | -26 | 30 | 17 | |
| 12 | West Bromwich(w) | 22 | 4 | 2 | 16 | -32 | 27 | 14 |
Cập nhật:
Middlesbrough(w) vs Wolves(w) là trận đấu thuộc English Women's North Conference.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough(w) 7–1 Wolves(w). Hiệp 1: 0–0.
Middlesbrough(w): đứng thứ 3, 42 điểm sau 22 trận.
Wolves(w): đứng thứ 11, 17 điểm sau 22 trận.
Middlesbrough(w) – 5 trận gần nhất: thắng 5, hòa 0, thua 0.
Wolves(w) – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 0, thua 4.
Kết quả gần nhất: Middlesbrough(w) 4-3 Liverpool Feds(w); Brighouse Town(w) 6-3 Wolves(w).
Lần gặp gần nhất: Wolves(w) 3-4 Middlesbrough(w) (27 tháng 8, 2017, ENG Women's North Conference).
Trên trang này: Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Middlesbrough(w), Wolves(w), English Women's North Conference, Middlesbrough(w) vs Wolves(w): lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Giờ bóng lăn: lúc 21:00 GMT+7 28 tháng 1, 2018.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough(w) 7–1 Wolves(w). Hiệp 1: 0–0.
Middlesbrough(w) thắng: Middlesbrough(w) 7-1 Wolves(w).
Số trận đã đấu: 1 — Middlesbrough(w) thắng: 1, hòa: 0, Wolves(w) thắng: 0. Middlesbrough(w) vs Wolves(w): lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Middlesbrough(w) | 22 | +11 | 42 |
| 11 | Wolves(w) | 22 | -26 | 17 |