Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.
Mirandes – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 1, thua 2.
Eibar – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 0, thua 2.
Kết quả gần nhất: Real Zaragoza 0-1 Mirandes; Eibar 3-0 Tenerife.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Mirandes sử dụng sơ đồ 5-4-1 và Eibar sử dụng sơ đồ 4-2-3-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Mirandes: Luis López, Diego Moreno, Sergio Barcia, Alejandro Barbudo Lorenzo, Pablo Ramón, Jonathan Gómez, Álvaro Sanz Catalán, Pablo Tomeo, Alberto Reina, Gabriel Martínez và Javier Martón.
Đội hình xuất phát được công bố của Eibar: Luca Zidane, Álvaro Tejero, Juan Berrocal, Anaitz Arbilla, Rios Reina, Unai Vencedor, Sergio Álvarez, José Corpas, Mario Soriano, Stoichkov và Jon Bautista.
Mirandes: kiểm soát bóng 45%, 7 cú sút (3 trúng đích), 0 phạt góc, 9 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Eibar: kiểm soát bóng 55%, 15 cú sút (3 trúng đích), 7 phạt góc, 14 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Mirandes 2-3 Eibar (21 tháng 3, 2023, Segunda División (Tây Ban Nha)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Mirandes, Eibar, Segunda División (Tây Ban Nha), Mirandes vs Eibar: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Estadio Municipal de Anduva, Miranda de Ebro. Sức chứa: 5.759.
Trọng tài: Andrés Fuentes Molina.
Số trận đã đấu: 10 — Mirandes thắng: 2, hòa: 4, Eibar thắng: 4. Mirandes vs Eibar: lịch sử đối đầu
Đội hình: Mirandes 5-4-1, Eibar 4-2-3-1. Mirandes: Luis López; Diego Moreno, Sergio Barcia, Alejandro Barbudo Lorenzo, Pablo Ramón, Jonathan Gómez; Álvaro Sanz Catalán, Pablo Tomeo, Alberto Reina, Gabriel Martínez; Javier Martón. Eibar: Luca Zidane; Rios Reina, Anaitz Arbilla, Juan Berrocal, Álvaro Tejero; Sergio Álvarez, Unai Vencedor; Stoichkov, Mario Soriano, José Corpas; Jon Bautista.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Real Valladolid | 42 | +15 | 72 |
| 3 | Eibar | 42 | +24 | 71 |
| 4 | Espanyol | 42 | +19 | 69 |
| 17 | SD Huesca | 42 | +3 | 49 |
| 18 | Mirandes | 42 | -8 | 49 |
| 19 | SD Amorebieta | 42 | -16 | 45 |