| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Play-off: Tứ kết1 | São Paulo (W) | 17 | 13 | 2 | 2 | 20 | 31 | 41 | TTTTH |
| Play-off: Tứ kết2 | Corinthians (W) | 17 | 12 | 2 | 3 | 24 | 42 | 38 | TTTBH |
| Play-off: Tứ kết3 | Palmeiras Sp(w) | 17 | 10 | 6 | 1 | 21 | 32 | 36 | HTHHB |
| Play-off: Tứ kết4 | Ferroviaria(w) | 17 | 8 | 7 | 2 | 9 | 23 | 31 | HTHBH |
| Play-off: Tứ kết5 | Flamengo(w) | 17 | 8 | 6 | 3 | 9 | 29 | 30 | TTHBB |
| Play-off: Tứ kết6 | Bahia (W) | 17 | 8 | 5 | 4 | 9 | 30 | 29 | HHTBB |
| Play-off: Tứ kết7 | Cruzeiro (W) | 17 | 7 | 7 | 3 | 11 | 30 | 28 | BTHBB |
| Play-off: Tứ kết8 | Grêmio (W) | 17 | 8 | 3 | 6 | 7 | 23 | 27 | TBTHB |
| 9 | Internacional (W) | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 21 | 27 | TBHBT |
| 10 | RB Bragantino (W) | 17 | 8 | 2 | 7 | 4 | 30 | 26 | TBBTT |
| 11 | Fluminense(w) | 17 | 7 | 5 | 5 | 4 | 23 | 26 | BTTTH |
| 12 | Santos (W) | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 22 | 23 | TTBBT |
| 13 | Atlético-MG (W) | 17 | 4 | 4 | 9 | -8 | 17 | 16 | BHBTB |
| 14 | Mixto (W) | 17 | 2 | 6 | 9 | -17 | 10 | 12 | HHTBB |
| 15 | Juventude (W) | 17 | 2 | 5 | 10 | -13 | 9 | 11 | HBBBH |
| 16 | América Mineiro (W) | 17 | 1 | 4 | 12 | -25 | 9 | 7 | BBHBB |
| Xuống hạng17 | Vitoria das Tabocas(w) | 17 | 1 | 4 | 12 | -30 | 15 | 7 | BBHBB |
| Xuống hạng18 | Botafogo(w) | 17 | 1 | 2 | 14 | -28 | 10 | 5 | BBBBB |
Mixto (W): đứng thứ 14, 12 điểm sau 17 trận.
Fluminense(w): đứng thứ 11, 26 điểm sau 17 trận.
Mixto (W) – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Fluminense(w) – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 1, thua 2.
Kết quả gần nhất: Bragantino(w) 3-1 Mixto (W); Fluminense(w) 1-2 Palmeiras Sp(w).
Đội hình xuất phát được công bố của Mixto (W): Gessica Barbosa, Isabela Aparecida de Mello, Joyce Custodio, Karol Alves, Lívia Claro Mathias, Luana de Lima Roque, Santos Natalia, Sara Piveta, Sabrina dos Santos Aurelio Pinto, Silvana và Nagila.
Đội hình xuất phát được công bố của Fluminense(w): Raquel Fernandes, Nath Rodrigues, Gaby Louvain, Letícia Silva Amador, Kathleen Luane da Silva, Karina, Kamilla Sotero, Driely, Bruna Cotrim, Crisciane Souza Santos và Kemelli Trugilho.
Mixto (W): kiểm soát bóng 46%, 4 cú sút (3 trúng đích), 4 phạt góc, 0 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Fluminense(w): kiểm soát bóng 54%, 17 cú sút (6 trúng đích), 4 phạt góc, 0 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Mixto (W), Fluminense(w), Giải VĐQG Nữ Brazil, Mixto (W) vs Fluminense(w): lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Arena Pantanal, Cuiaba. Sức chứa: 44.000.
Đội hình: Mixto (W) 5-3-2, Fluminense(w) 4-3-3. Mixto (W): Nagila; Isabela Aparecida de Mello, Joyce Custodio, Lívia Claro Mathias, Santos Natalia, Sabrina dos Santos Aurelio Pinto; Karol Alves, Sara Piveta, Silvana; Gessica Barbosa, Luana de Lima Roque. Fluminense(w): Kemelli Trugilho; Crisciane Souza Santos, Bruna Cotrim, Driely, Nath Rodrigues; Karina, Gaby Louvain, Raquel Fernandes; Kamilla Sotero, Kathleen Luane da Silva, Letícia Silva Amador.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 10 | RB Bragantino (W) | 17 | +4 | 26 |
| 11 | Fluminense(w) | 17 | +4 | 26 |
| 12 | Santos (W) | 17 | -1 | 23 |
| 13 | Atlético-MG (W) | 17 | -8 | 16 |
| 14 | Mixto (W) | 17 | -17 | 12 |
| 15 | Juventude (W) | 17 | -13 | 11 |