Quảng cáo
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Apollon | 26 | 19 | 7 | 0 | 44 | 68 | 64 | |
| 2 | Omonia Nicosia | 26 | 20 | 3 | 3 | 39 | 59 | 63 | |
| 3 | APOEL Nicosia | 26 | 19 | 5 | 2 | 41 | 63 | 62 | |
| 4 | Anorthosis Famagusta | 26 | 15 | 8 | 3 | 29 | 55 | 53 | |
| 5 | ENParalimniou | 26 | 12 | 7 | 7 | 12 | 40 | 43 | |
| 6 | Nea Salamis | 26 | 12 | 5 | 9 | 5 | 53 | 41 | |
| 7 | AEL Limassol | 26 | 10 | 5 | 11 | -4 | 44 | 35 | |
| 8 | AEK Larnaca | 26 | 9 | 4 | 13 | 2 | 39 | 31 | |
| 9 | Ethnikos Achnas | 26 | 8 | 4 | 14 | -1 | 42 | 28 | |
| 10 | Digenis Morphou | 26 | 7 | 7 | 12 | -12 | 33 | 28 | |
| 11 | Olympiakos Nicosia | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 40 | 27 | |
| 12 | APOP Kinuras Peyias | 26 | 5 | 3 | 18 | -30 | 35 | 18 | |
| 13 | APEP Pitsilia | 26 | 1 | 5 | 20 | -55 | 17 | 8 | |
| 14 | Thoi Lakatamias | 26 | 1 | 4 | 21 | -60 | 15 | 7 |
Nea Salamis: đứng thứ 6, 41 điểm sau 26 trận.
Digenis Morphou: đứng thứ 10, 28 điểm sau 26 trận.
Nea Salamis – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Digenis Morphou – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Kết quả gần nhất: APEP Pitsilia 1-3 Nea Salamis; Digenis Morphou 2-3 Apollon Limassol.
Lần gặp gần nhất: Digenis Morphou 2-1 Nea Salamis (6 tháng 11, 2005, Giải hạng Nhất Cộng hòa Síp).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Nea Salamis, Digenis Morphou, Giải hạng Nhất Cộng hòa Síp, Nea Salamis vs Digenis Morphou: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 3 — Nea Salamis thắng: 0, hòa: 1, Digenis Morphou thắng: 2. Nea Salamis vs Digenis Morphou: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 5 | ENParalimniou | 26 | +12 | 43 |
| 6 | Nea Salamis | 26 | +5 | 41 |
| 7 | AEL Limassol | 26 | -4 | 35 |
| 9 | Ethnikos Achnas | 26 | -1 | 28 |
| 10 | Digenis Morphou | 26 | -12 | 28 |
| 11 | Olympiakos Nicosia | 26 | -10 | 27 |