Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.
Padova – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 3, thua 2.
Lecce – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 0, thua 1.
Kết quả gần nhất: Palermo 1-1 Padova; Lecce 1-0 Brescia(1911-2026).
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Padova sử dụng sơ đồ 4-3-3 và Lecce sử dụng sơ đồ 4-3-2-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Padova: Stefano Minelli, Daniel Cappelletti, Siniša Anđelković, Nicolò Cherubin, Alessandro Longhi, Lorenzo Lollo, Riccardo Serena, Nico Pulzetti, Yves Baraye, Federico Bonazzoli và Davide Mazzocco.
Đội hình xuất phát được công bố của Lecce: Mauro Vigorito, Biagio Meccariello, Fabio Lucioni, Antonio Marino, Lorenzo Venuti, Andrea Tabanelli, Jacopo Petriccione, Žan Majer, Marco Mancosu, Filippo Falco và Andrea la Mantia.
Padova: kiểm soát bóng 37%, 9 cú sút (4 trúng đích), 4 phạt góc, 18 lỗi, 5 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lecce: kiểm soát bóng 63%, 8 cú sút (2 trúng đích), 6 phạt góc, 17 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Lecce 3-2 Padova (23 tháng 12, 2018, Serie B (Ý)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Padova, Lecce, Serie B (Ý), Padova vs Lecce: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 4 — Padova thắng: 1, hòa: 1, Lecce thắng: 2. Padova vs Lecce: lịch sử đối đầu
Đội hình: Padova 4-3-3, Lecce 4-3-2-1. Padova: Stefano Minelli; Daniel Cappelletti, Siniša Anđelković, Nicolò Cherubin, Alessandro Longhi; Lorenzo Lollo, Riccardo Serena, Nico Pulzetti; Federico Bonazzoli, Yves Baraye, Davide Mazzocco. Lecce: Mauro Vigorito; Lorenzo Venuti, Antonio Marino, Fabio Lucioni, Biagio Meccariello; Žan Majer, Jacopo Petriccione, Andrea Tabanelli; Filippo Falco, Marco Mancosu; Andrea la Mantia.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Brescia(1911-2026) | 36 | +27 | 67 |
| 2 | Lecce | 36 | +21 | 66 |
| 3 | Palermo | 36 | +19 | 63 |
| 17 | Salernitana | 36 | -16 | 38 |
| 18 | Padova | 36 | -13 | 31 |
| 19 | Carpi | 36 | -28 | 29 |