Parma – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 3, thua 0.
Como – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Kết quả gần nhất: Cosenza 1914 1-3 Parma; Como 2-0 Monza.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Parma sử dụng sơ đồ 3-4-1-2 và Como sử dụng sơ đồ 3-4-2-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Parma: Martin Turk, Alessandro Circati, Danilo, Elias Cobbaut, Woyo Coulibaly, Adrián Bernabé, Stanko Jurić, Dennis Man, Franco Vázquez, Goran Pandev và Adrian Benedyczak.
Đội hình xuất phát được công bố của Como: Stefano Gori, Luca Vignali, Matteo Solini, Andrea Cagnano, Alessio Iovine, Tommaso Arrigoni, Alessandro Bellemo, Filippo Nardi, Antonino la Gumina, Vittorio Parigini và Alberto Cerri.
Parma: kiểm soát bóng 53%, 15 cú sút (7 trúng đích), 2 phạt góc, 18 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Como: kiểm soát bóng 47%, 12 cú sút (6 trúng đích), 1 phạt góc, 11 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Como 1-1 Parma (29 tháng 11, 2021, Serie B (Ý)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Parma, Como, Serie B (Ý), Parma vs Como: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Ennio Tardini, Parma. Sức chứa: 27.906.
Trọng tài: Francesco Meraviglia (Ý).
Số trận đã đấu: 1 — Parma thắng: 0, hòa: 1, Como thắng: 0. Parma vs Como: lịch sử đối đầu
Đội hình: Parma 3-4-1-2, Como 3-4-2-1. Parma: Martin Turk; Alessandro Circati, Danilo, Elias Cobbaut; Woyo Coulibaly, Adrián Bernabé, Stanko Jurić, Dennis Man; Franco Vázquez; Goran Pandev, Adrian Benedyczak. Como: Stefano Gori; Andrea Cagnano, Matteo Solini, Luca Vignali; Filippo Nardi, Alessandro Bellemo, Tommaso Arrigoni, Alessio Iovine; Vittorio Parigini, Antonino la Gumina; Alberto Cerri.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 11 | Cittadella | 38 | +2 | 52 |
| 12 | Parma | 38 | +5 | 49 |
| 13 | Reggina | 38 | -18 | 48 |
| 14 | Como | 38 | -5 | 47 |
| 15 | Spal | 38 | -8 | 42 |