| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Frosinone | 38 | 24 | 8 | 6 | 37 | 63 | 80 | |
| 2 | Genoa | 38 | 21 | 11 | 6 | 25 | 53 | 74 | |
| 3 | Bari | 38 | 17 | 14 | 7 | 21 | 58 | 65 | |
| 4 | Parma | 38 | 17 | 10 | 11 | 9 | 48 | 61 | |
| 5 | Cagliari | 38 | 15 | 15 | 8 | 16 | 50 | 60 | |
| 6 | Südtirol | 38 | 14 | 16 | 8 | 4 | 38 | 58 | |
| 7 | Reggina | 38 | 17 | 4 | 17 | 4 | 49 | 55 | |
| 8 | Venezia | 38 | 13 | 10 | 15 | 1 | 51 | 49 | |
| 9 | Palermo | 38 | 11 | 16 | 11 | -1 | 48 | 49 | |
| 10 | Modena | 38 | 13 | 9 | 16 | -6 | 47 | 48 | |
| 11 | Pisa | 38 | 11 | 14 | 13 | 6 | 48 | 47 | |
| 12 | Como | 38 | 10 | 17 | 11 | -1 | 47 | 47 | |
| 13 | Ascoli | 38 | 12 | 11 | 15 | -7 | 40 | 47 | |
| 14 | Cittadella | 38 | 9 | 16 | 13 | -11 | 34 | 43 | |
| 15 | Ternana | 38 | 11 | 10 | 17 | -15 | 37 | 43 | |
| 16 | Brescia(1911-2026) | 38 | 9 | 13 | 16 | -21 | 36 | 40 | |
| 17 | Cosenza 1914 | 38 | 9 | 13 | 16 | -23 | 30 | 40 | |
| 18 | Perugia | 38 | 10 | 9 | 19 | -12 | 40 | 39 | |
| 19 | Spal | 38 | 8 | 14 | 16 | -10 | 41 | 38 | |
| 20 | Benevento | 38 | 7 | 14 | 17 | -16 | 33 | 35 |
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Bari | 38 | +21 | 65 |
| 4 | Parma | 38 | +9 | 61 |
| 5 | Cagliari | 38 | +16 | 60 |
| 6 | Südtirol | 38 | +4 | 58 |
| 7 | Reggina | 38 | +4 | 55 |
| 8 | Venezia | 38 | +1 | 49 |
Parma – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Reggina – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 0, thua 1.
Kết quả gần nhất: Pisa 0-0 Parma; Reggina 3-0 Cosenza 1914.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Parma sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Reggina sử dụng sơ đồ 4-3-3.
Đội hình xuất phát được công bố của Parma: Edoardo Corvi, Enrico Delprato, Yordan Osorio, Lautaro Valenti, Jayden Oosterwolde, Nahuel Estévez, Franco Vázquez, Antoine Hainaut, Adrian Benedyczak, Woyo Coulibaly và Roberto Inglese.
Đội hình xuất phát được công bố của Reggina: Simone Colombi, Niccolò Pierozzi, Thiago Cionek, Riccardo Gagliolo, Gianluca di Chiara, Giovanni Fabbian, Žan Majer, Hernani, Luigi Canotto, Jérémy Ménez và Rigoberto Rivas.
Parma: kiểm soát bóng 44%, 8 cú sút (3 trúng đích), 3 phạt góc, 14 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Reggina: kiểm soát bóng 56%, 12 cú sút (2 trúng đích), 2 phạt góc, 11 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Parma 1-1 Reggina (5 tháng 3, 2022, Serie B (Ý)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Parma, Reggina, Serie B (Ý), Parma vs Reggina: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Ennio Tardini, Parma. Sức chứa: 27.906.
Trọng tài: Michael Fabbri (Ý).
Số trận đã đấu: 10 — Parma thắng: 4, hòa: 2, Reggina thắng: 4. Parma vs Reggina: lịch sử đối đầu
Đội hình: Parma 4-2-3-1, Reggina 4-3-3. Parma: Edoardo Corvi; Enrico Delprato, Yordan Osorio, Lautaro Valenti, Jayden Oosterwolde; Nahuel Estévez, Franco Vázquez; Antoine Hainaut, Adrian Benedyczak, Woyo Coulibaly; Roberto Inglese. Reggina: Simone Colombi; Gianluca di Chiara, Riccardo Gagliolo, Thiago Cionek, Niccolò Pierozzi; Hernani, Žan Majer, Giovanni Fabbian; Rigoberto Rivas, Jérémy Ménez, Luigi Canotto.