Peterhead: đứng thứ 6, 43 điểm sau 36 trận.
Stenhousemuir: đứng thứ 2, 67 điểm sau 36 trận.
Peterhead – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Stenhousemuir – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 3, thua 0.
Kết quả gần nhất: Peterhead 3-1 Alloa Athletic; Queen of South 1-1 Stenhousemuir.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Peterhead sử dụng sơ đồ 4-2-3-1 và Stenhousemuir sử dụng sơ đồ 4-3-3.
Đội hình xuất phát được công bố của Peterhead: J. Newman, Aaron Steele, Jason Brown, Josh Kerr, Henry Lister, Dylan Forrest, Peter Pawlett, Craig Mcguffie, Cammy Smith, Max Barry và Kieran Shanks.
Đội hình xuất phát được công bố của Stenhousemuir: Darren Jamieson, Ross Meechan, Gregor Buchanan, Nicky Jamieson, Kinlay Bilham, Michael Anderson, Scott McGill, Olly Whyte, Euan O'Reilly, Matthew Aitken và Kane Ritchie-hosler.
Peterhead: kiểm soát bóng 62%, 13 cú sút (3 trúng đích), 1 phạt góc, 18 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Stenhousemuir: kiểm soát bóng 38%, 3 cú sút (1 trúng đích), 1 phạt góc, 17 lỗi, 4 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Stenhousemuir 2-2 Peterhead (31 tháng 1, 2026, League One (Scotland)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Peterhead, Stenhousemuir, League One (Scotland), Peterhead vs Stenhousemuir: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Balmoor Stadium, Peterhead. Sức chứa: 4.000.
Số trận đã đấu: 10 — Peterhead thắng: 2, hòa: 3, Stenhousemuir thắng: 5. Peterhead vs Stenhousemuir: lịch sử đối đầu
Đội hình: Peterhead 4-2-3-1, Stenhousemuir 4-3-3. Peterhead: J. Newman; Aaron Steele, Jason Brown, Josh Kerr, Henry Lister; Dylan Forrest, Peter Pawlett; Craig Mcguffie, Cammy Smith, Max Barry; Kieran Shanks. Stenhousemuir: Darren Jamieson; Kinlay Bilham, Nicky Jamieson, Gregor Buchanan, Ross Meechan; Olly Whyte, Scott McGill, Michael Anderson; Kane Ritchie-hosler, Euan O'Reilly, Matthew Aitken.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Inverness | 36 | +36 | 74 |
| 2 | Stenhousemuir | 36 | +23 | 67 |
| 3 | Hamilton Academical | 36 | +12 | 55 |
| 5 | Alloa Athletic | 36 | +12 | 53 |
| 6 | Peterhead | 36 | -16 | 43 |
| 7 | Montrose | 36 | -19 | 42 |