Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.
Leipzig – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 3, thua 1.
Köln – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 1, thua 2.
Kết quả gần nhất: Stuttgart 1-1 Leipzig; Köln 3-1 Schalke 04.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Leipzig sử dụng sơ đồ 3-1-4-2 và Köln sử dụng sơ đồ 4-2-3-1.
Đội hình xuất phát được công bố của Leipzig: Péter Gulácsi, Mohamed Simakan, Willi Orbán, Marcel Halstenberg, Benjamin Henrichs, Hugo Novoa, Dominik Szoboszlai, Daniel Olmo Carvajal, David Raum, Timo Werner và Christopher Nkunku.
Đội hình xuất phát được công bố của Köln: Marvin Schwäbe, Kingsley Ehizibue, Luca Kilian, Timo Hübers, Jonas Hector, Eric Martel, Ellyes Skhiri, Jan Uwe Thielmann, Dejan Ljubičić, Florian Kainz và Florian Dietz.
Leipzig: kiểm soát bóng 52%, 9 cú sút (5 trúng đích), 2 phạt góc, 8 lỗi, 1 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ.
Köln: kiểm soát bóng 48%, 13 cú sút (4 trúng đích), 7 phạt góc, 18 lỗi, 4 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Leipzig 3-1 Köln (12 tháng 2, 2022, Bundesliga).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Leipzig, Köln, Bundesliga, Leipzig vs Köln: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Leipzig Red Bull Arena, Leipzig. Sức chứa: 47.800.
Trọng tài: Benjamin Brand.
Số trận đã đấu: 10 — Leipzig thắng: 5, hòa: 3, Köln thắng: 2. Leipzig vs Köln: lịch sử đối đầu
Đội hình: Leipzig 3-1-4-2, Köln 4-2-3-1. Leipzig: Péter Gulácsi; Mohamed Simakan, Willi Orbán, Marcel Halstenberg; Benjamin Henrichs; Hugo Novoa, Dominik Szoboszlai, Daniel Olmo Carvajal, David Raum; Timo Werner, Christopher Nkunku. Köln: Marvin Schwäbe; Jonas Hector, Timo Hübers, Luca Kilian, Kingsley Ehizibue; Ellyes Skhiri, Eric Martel; Florian Kainz, Dejan Ljubičić, Jan Uwe Thielmann; Florian Dietz.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Dortmund | 34 | +39 | 71 |
| 3 | Leipzig | 34 | +23 | 66 |
| 4 | Union Berlin | 34 | +13 | 62 |
| 10 | Borussia M’gladbach | 34 | -3 | 43 |
| 11 | Köln | 34 | -5 | 42 |
| 12 | Hoffenheim | 34 | -9 | 36 |