| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 7 | SD Huesca II | 9 | +3 | 14 |
| 8 | Binefar | 9 | +1 | 12 |
| 9 | Fraga | 9 | +0 | 12 |
| 16 | Tamar Ritter | 9 | -7 | 9 |
| 17 | Robres | 9 | -7 | 5 |
| 18 | Belchite 97 | 9 | -15 | 3 |
Trên trang này: So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Robres, Binefar, Tercera División RFEF (Tây Ban Nha), Robres vs Binefar: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Trận đấu kết thúc với tỷ số Robres 1-2 Binefar.
Thứ Bảy, 3 tháng 10, 2026, 21:30 giờ Việt Nam.
Estadio San Blas, Huesca. Sân có sức chứa 1.500 khán giả.
Cập nhật:
Tại vòng 5 (spain td17) Tercera División RFEF (Tây Ban Nha), Binefar đã đánh bại Robres với tỷ số 2-1. Trận đấu đã diễn ra trên sân Estadio San Blas.
Hai đội gặp nhau lần gần nhất vào 21 tháng 2, 2026 với kết quả Robres 3-3 Binefar. Trước đó, hai đội đối đầu vào 11 tháng 10, 2025, kết quả Binefar 2-0 Robres.
Với ứng dụng Rotascore, bạn có thể theo dõi Robres vs Binefar qua tỷ số trực tiếp, thông báo tức thì về bàn thắng và thẻ phạt, đội hình ra sân, thống kê và lịch phát sóng truyền hình. Bảng xếp hạng và lịch thi đấu của Tercera División RFEF (Tây Ban Nha) cũng nằm trong cùng ứng dụng.
Tải ứng dụng trên App Store hoặc Google Play, hoặc xem tỷ số trực tiếp và Tercera División RFEF (Tây Ban Nha) ngay trên website.
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Real Zaragoza B | 9 | 6 | 2 | 1 | 13 | 21 | 20 | TTBTH |
| 2 | Brea | 9 | 5 | 3 | 1 | 9 | 13 | 18 | TTBHT |
| 3 | SD Ejea | 9 | 5 | 2 | 2 | 5 | 15 | 17 | TTBHH |
| 4 | La Almunia | 9 | 5 | 1 | 3 | 4 | 14 | 16 | BBTTT |
| 5 | Cuarte Industrial | 9 | 4 | 3 | 2 | 7 | 19 | 15 | THHTH |
| 6 | Caspe | 9 | 3 | 5 | 1 | 4 | 15 | 14 | THTHH |
| 7 | SD Huesca II | 9 | 3 | 5 | 1 | 3 | 9 | 14 | BHTHT |
| 8 | Binefar | 9 | 3 | 3 | 3 | 1 | 18 | 12 | TBTHH |
| 9 | Fraga | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 8 | 12 | BTHBB |
| 10 | Monzon | 9 | 3 | 3 | 3 | -4 | 13 | 12 | TBBHH |
| 11 | Almudevar | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 9 | 11 | BHHBT |
| 12 | Sietamo | 9 | 2 | 4 | 3 | -1 | 12 | 10 | THHHT |
| 13 | Epila | 9 | 2 | 4 | 3 | -2 | 9 | 10 | BHHHB |
| 14 | Illueca | 9 | 3 | 1 | 5 | -3 | 9 | 10 | THBTB |
| 15 | Andorra | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | 9 | BHTHB |
| 16 | Tamar Ritter | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 14 | 9 | BBTBB |
| 17 | Robres | 9 | 0 | 5 | 4 | -7 | 9 | 5 | BHHHH |
| 18 | Belchite 97 | 9 | 0 | 3 | 6 | -15 | 5 | 3 | BHBBH |