| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lên hạng1 | Racing Santander | 42 | 25 | 7 | 10 | 29 | 90 | 82 | TTTHT |
| Lên hạng2 | Deportivo La Coruna | 42 | 22 | 11 | 9 | 21 | 65 | 77 | TTTTB |
| Play-off lên hạng3 | Almeria | 42 | 22 | 8 | 12 | 18 | 81 | 74 | THTHB |
| Play-off lên hạng4 | Malaga | 42 | 21 | 10 | 11 | 23 | 75 | 73 | TTHHT |
| Play-off lên hạng5 | Las Palmas | 42 | 20 | 13 | 9 | 17 | 57 | 73 | THTBH |
| Play-off lên hạng6 | Castellon | 42 | 20 | 12 | 10 | 19 | 70 | 72 | HTTHB |
| 7 | Burgos | 42 | 20 | 12 | 10 | 15 | 48 | 72 | HHTTT |
| 8 | Eibar | 42 | 19 | 10 | 13 | 12 | 52 | 67 | BTBTB |
| 9 | Sporting Gijon | 42 | 18 | 7 | 17 | 6 | 60 | 61 | BBTTT |
| 10 | Cordoba | 42 | 17 | 10 | 15 | -4 | 57 | 61 | TTBBH |
| 11 | Ceuta | 42 | 17 | 10 | 15 | -12 | 51 | 61 | THBTT |
| 12 | Albacete | 42 | 16 | 11 | 15 | 1 | 56 | 59 | TTTTB |
| 13 | Andorra | 42 | 16 | 10 | 16 | 8 | 62 | 58 | BTBBB |
| 14 | Granada | 42 | 12 | 12 | 18 | -6 | 50 | 48 | TBBBB |
| 15 | Real Sociedad B | 42 | 12 | 11 | 19 | -9 | 52 | 47 | HTHBH |
| 16 | Leganes | 42 | 11 | 13 | 18 | -8 | 43 | 46 | BBHBT |
| 17 | Real Valladolid | 42 | 12 | 10 | 20 | -13 | 44 | 46 | BTBBB |
| 18 | Cadiz | 42 | 11 | 10 | 21 | -20 | 41 | 43 | HBHTB |
| Xuống hạng19 | Mirandes | 42 | 10 | 10 | 22 | -22 | 47 | 40 | BBHTB |
| Xuống hạng20 | SD Huesca | 42 | 9 | 11 | 22 | -22 | 41 | 38 | BBHBH |
| Xuống hạng21 | Cultural Leonesa | 42 | 9 | 10 | 23 | -29 | 39 | 37 | HBTBH |
| Xuống hạng22 | Real Zaragoza | 42 | 8 | 12 | 22 | -24 | 35 | 36 | BBBHB |
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Burgos | 42 | +15 | 72 |
| 8 | Eibar | 42 | +12 | 67 |
| 9 | Sporting Gijon | 42 | +6 | 61 |
| 19Xuống hạng | Mirandes | 42 | -22 | 40 |
| 20Xuống hạng | SD Huesca | 42 | -22 | 38 |
| 21Xuống hạng | Cultural Leonesa | 42 | -29 | 37 |
SD Huesca – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Eibar – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Kết quả gần nhất: Mirandes 0-1 SD Huesca; Eibar 3-0 Granada.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy SD Huesca sử dụng sơ đồ 3-4-2-1 và Eibar sử dụng sơ đồ 4-2-3-1.
Đội hình xuất phát được công bố của SD Huesca: Dani Jiménez, Álvaro Carrillo, Jorge Pulido, Sergio Arribas, José Antonio Abad Martínez, Óscar Sielva, Jesús Álvarez, Julio Alonso, Liberto Beltrán, Iker Kortajarena và Samuel Ntamack Ndimba.
Đội hình xuất phát được công bố của Eibar: Jon Mikel Magunagoitia, Sergio Cubero, Marco Moreno, Anaitz Arbilla, Leonardo Buta, Sergio Álvarez, Aleix Garrido, José Corpas, Jon Magunazelaia, Xeber Alkain và Jon Guruzeta.
SD Huesca: kiểm soát bóng 46%, 11 cú sút (4 trúng đích), 5 phạt góc, 14 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Eibar: kiểm soát bóng 54%, 14 cú sút (3 trúng đích), 6 phạt góc, 15 lỗi, 1 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Eibar 2-1 SD Huesca (23 tháng 3, 2025, Segunda División (Tây Ban Nha)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: SD Huesca, Eibar, Segunda División (Tây Ban Nha), SD Huesca vs Eibar: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Tỷ số chung cuộc: SD Huesca 2–1 Eibar. Hiệp 1: 1–1.
Giờ bóng lăn: lúc 00:30 GMT+7 2 tháng 9, 2025.
Sân vận động: El Alcoraz, Huesca. Sức chứa: 9.100.
Trọng tài: Sergui Claudiu Muresan.
Số trận đã đấu: 10 — SD Huesca thắng: 2, hòa: 3, Eibar thắng: 5. SD Huesca vs Eibar: lịch sử đối đầu