| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Llanera | 34 | 28 | 5 | 1 | 50 | 69 | 89 | TTTTT |
| 2 | Covadonga | 34 | 25 | 5 | 4 | 64 | 88 | 80 | TTTTB |
| 3 | Sporting de Gijon B | 34 | 19 | 10 | 5 | 50 | 79 | 67 | BTBTT |
| 4 | Caudal | 34 | 20 | 6 | 8 | 20 | 59 | 66 | TBTBH |
| 5 | Mosconia | 34 | 16 | 8 | 10 | 20 | 47 | 56 | TTBHB |
| 6 | EI San Martin | 34 | 14 | 9 | 11 | 0 | 36 | 51 | BTTBT |
| 7 | L'Entregu | 34 | 13 | 10 | 11 | -1 | 41 | 49 | HBBBT |
| 8 | UC Ceares | 34 | 12 | 9 | 13 | -1 | 39 | 45 | BTBTT |
| 9 | Praviano | 34 | 11 | 9 | 14 | -6 | 36 | 42 | BBTTB |
| 10 | Club Siero | 34 | 11 | 8 | 15 | -10 | 39 | 41 | BTTTB |
| 11 | Colunga | 34 | 10 | 9 | 15 | -21 | 38 | 39 | BBHBB |
| 12 | Llanes | 34 | 8 | 13 | 13 | -7 | 44 | 37 | BBTBB |
| 13 | Aviles Stadium | 34 | 6 | 15 | 13 | -19 | 21 | 33 | HBBHB |
| 14 | Gijon Industrial | 34 | 7 | 11 | 16 | -21 | 36 | 32 | TBTHT |
| 15 | SD Lenense | 34 | 7 | 11 | 16 | -22 | 36 | 32 | TBHTB |
| 16 | SD Navarro | 34 | 6 | 13 | 15 | -15 | 38 | 31 | HBBBT |
| 17 | Tuilla | 34 | 7 | 6 | 21 | -29 | 31 | 27 | HTBBB |
| 18 | Real Titanico Laviana | 34 | 3 | 9 | 22 | -52 | 22 | 18 | TBBHT |
SD Lenense: đứng thứ 15, 32 điểm sau 34 trận.
Mosconia: đứng thứ 5, 56 điểm sau 34 trận.
SD Lenense – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 3, thua 2.
Mosconia – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 1, thua 2.
Kết quả gần nhất: UC Ceares 2-0 SD Lenense; Mosconia 1-1 EI San Martin.
Đội hình xuất phát được công bố của SD Lenense: Alejandro Blanco Roces, Björn Bussmann, Vicente Carreño Prieto, Daniel Pérez Carreño, Simón Rodriguez, Lucas Rodríguez González, Pablo Sánchez Fernández, Filip Mikolaj Zielinski, Iago Delgado Prieto, Pablo Peláez Naredo và Daniel Suárez Gómez.
Đội hình xuất phát được công bố của Mosconia: Borja Alonso González, Sergio Ríos Coto, Juan Quirós Maestro, Samuel Chijindum Nnoshiri, Jorge García Morcillo, Pablo César Espina Ordoñez, Nicolas Diaz, V. Chigozie, Alejandro Blanco Gonzalez, Miguel Berlanga Martínez và Daniel Aranda Palacio.
SD Lenense: kiểm soát bóng 51%, 0 cú sút (1 trúng đích), 0 phạt góc, 0 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Mosconia: kiểm soát bóng 49%, 0 cú sút (3 trúng đích), 4 phạt góc, 0 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: SD Lenense, Mosconia, Tercera División RFEF (Tây Ban Nha), SD Lenense vs Mosconia: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Estadio El Soton, Asturias. Sức chứa: 3.000.
SD Lenense: Alejandro Blanco Roces, Björn Bussmann, Vicente Carreño Prieto, Daniel Pérez Carreño, Simón Rodriguez, Lucas Rodríguez González, Pablo Sánchez Fernández, Filip Mikolaj Zielinski, Iago Delgado Prieto, Pablo Peláez Naredo, Daniel Suárez Gómez. Mosconia: Borja Alonso González, Sergio Ríos Coto, Juan Quirós Maestro, Samuel Chijindum Nnoshiri, Jorge García Morcillo, Pablo César Espina Ordoñez, Nicolas Diaz, V. Chigozie, Alejandro Blanco Gonzalez, Miguel Berlanga Martínez, Daniel Aranda Palacio.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Caudal | 34 | +20 | 66 |
| 5 | Mosconia | 34 | +20 | 56 |
| 6 | EI San Martin | 34 | +0 | 51 |
| 14 | Gijon Industrial | 34 | -21 | 32 |
| 15 | SD Lenense | 34 | -22 | 32 |
| 16 | SD Navarro | 34 | -15 | 31 |