| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lên hạng1 | Real Union | 34 | 20 | 9 | 5 | 29 | 64 | 69 | TBHBT |
| Play-off lên hạng2 | Alaves B | 34 | 17 | 11 | 6 | 21 | 41 | 62 | TTHTB |
| Play-off lên hạng3 | Logrones | 34 | 18 | 7 | 9 | 40 | 73 | 61 | TTTTH |
| Play-off lên hạng4 | Utebo | 34 | 17 | 7 | 10 | 14 | 56 | 58 | TTBBB |
| Play-off lên hạng5 | Tudelano | 34 | 16 | 9 | 9 | 16 | 56 | 57 | HBTBB |
| 6 | Sestao River Club | 34 | 12 | 14 | 8 | 7 | 40 | 50 | HBHHT |
| 7 | SD Amorebieta | 34 | 13 | 11 | 10 | 6 | 38 | 50 | TBHHT |
| 8 | Ebro | 34 | 11 | 16 | 7 | 6 | 42 | 49 | HTTBB |
| 9 | Eibar B | 34 | 14 | 7 | 13 | -1 | 41 | 49 | THBHT |
| 10 | Basconia | 34 | 11 | 14 | 9 | 12 | 55 | 47 | TTHHT |
| 11 | SD Gernika | 34 | 12 | 9 | 13 | -6 | 34 | 45 | BTHHH |
| 12 | Naxara | 34 | 11 | 8 | 15 | -9 | 39 | 41 | BTBTB |
| Play-off trụ hạng13 | SD Logrones | 34 | 8 | 13 | 13 | -18 | 22 | 37 | TTBTT |
| Xuống hạng14 | SD Beasain | 34 | 8 | 12 | 14 | -8 | 38 | 36 | HBHBT |
| Xuống hạng15 | SD Ejea | 34 | 8 | 11 | 15 | -20 | 35 | 35 | BTBHB |
| Xuống hạng16 | Mutilvera | 34 | 8 | 6 | 20 | -34 | 31 | 30 | HBBBB |
| Xuống hạng17 | Real Zaragoza B | 34 | 7 | 7 | 20 | -27 | 32 | 28 | BBBTB |
| Xuống hạng18 | Alfaro | 34 | 6 | 7 | 21 | -28 | 32 | 25 | TBTBB |
SD Logrones – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Ebro – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Kết quả gần nhất: Sestao 1-1 SD Logrones; Ebro 3-5 Osasuna.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy SD Logrones sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Ebro sử dụng sơ đồ 4-4-2.
SD Logrones: kiểm soát bóng 60%, 0 cú sút (3 trúng đích), 5 phạt góc, 0 lỗi, 2 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Ebro: kiểm soát bóng 40%, 0 cú sút (7 trúng đích), 6 phạt góc, 0 lỗi, 3 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: SD Logrones 3-0 Ebro (17 tháng 1, 2021, Segunda División RFEF (Tây Ban Nha)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: SD Logrones, Ebro, Segunda División RFEF (Tây Ban Nha), SD Logrones vs Ebro: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Estadio Mundial 82, Logroño. Sức chứa: 3.500.
Số trận đã đấu: 2 — SD Logrones thắng: 1, hòa: 1, Ebro thắng: 0. SD Logrones vs Ebro: lịch sử đối đầu
Đội hình: SD Logrones 4-4-2, Ebro 4-4-2. Ebro: Víctor Charlez.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 7 | SD Amorebieta | 34 | +6 | 50 |
| 8 | Ebro | 34 | +6 | 49 |
| 9 | Eibar B | 34 | -1 | 49 |
| 12 | Naxara | 34 | -9 | 41 |
| 13Play-off trụ hạng | SD Logrones | 34 | -18 | 37 |
| 14Xuống hạng | SD Beasain | 34 | -8 | 36 |