| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ludogorets Razgrad | 26 | 21 | 3 | 2 | 50 | 63 | 66 | |
| 2 | CSKA Sofia | 26 | 19 | 6 | 1 | 45 | 59 | 63 | |
| 3 | Levski Sofia | 26 | 14 | 8 | 4 | 23 | 37 | 50 | |
| 4 | Beroe Stara Zagora | 26 | 12 | 9 | 5 | 9 | 33 | 45 | |
| 5 | Botev Plovdiv | 26 | 11 | 9 | 6 | 15 | 44 | 42 | |
| 6 | Vereya | 26 | 10 | 5 | 11 | -10 | 24 | 35 | |
| 7 | Slavia Sofia | 26 | 8 | 8 | 10 | -3 | 34 | 32 | |
| 8 | Lokomotiv Plovdiv | 26 | 8 | 7 | 11 | -15 | 22 | 31 | |
| 9 | Septemvri Sofia | 26 | 9 | 4 | 13 | -17 | 25 | 31 | |
| 10 | Cherno More Varna | 26 | 7 | 6 | 13 | -8 | 24 | 27 | |
| 11 | Pirin Blagoevgrad | 26 | 6 | 8 | 12 | -8 | 20 | 26 | |
| 12 | Etar | 26 | 4 | 9 | 13 | -21 | 24 | 21 | |
| 13 | Dunav Ruse | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 17 | 21 | |
| 14 | Vitosha Bistritsa | 26 | 0 | 8 | 18 | -39 | 12 | 8 |
Septemvri Sofia: đứng thứ 9, 31 điểm sau 26 trận.
CSKA Sofia: đứng thứ 2, 63 điểm sau 26 trận.
Septemvri Sofia – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 0, thua 3.
CSKA Sofia – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 1, thua 2.
Kết quả gần nhất: Septemvri Sofia 0-2 Slavia Sofia; CSKA Sofia 4-1 Lokomotiv Plovdiv.
Septemvri Sofia: kiểm soát bóng 32%, 1 cú sút (1 trúng đích), 2 phạt góc.
CSKA Sofia: kiểm soát bóng 80%, 9 cú sút (7 trúng đích), 0 phạt góc.
Lần gặp gần nhất: Septemvri Sofia 2-1 CSKA Sofia (15 tháng 3, 2012, Cúp Quốc gia Bulgaria).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Septemvri Sofia, CSKA Sofia, Giải hạng Nhất Bulgaria (First League), Septemvri Sofia vs CSKA Sofia: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 1 — Septemvri Sofia thắng: 1, hòa: 0, CSKA Sofia thắng: 0. Septemvri Sofia vs CSKA Sofia: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ludogorets Razgrad | 26 | +50 | 66 |
| 2 | CSKA Sofia | 26 | +45 | 63 |
| 3 | Levski Sofia | 26 | +23 | 50 |
| 8 | Lokomotiv Plovdiv | 26 | -15 | 31 |
| 9 | Septemvri Sofia | 26 | -17 | 31 |
| 10 | Cherno More Varna | 26 | -8 | 27 |