Quảng cáo
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ludogorets Razgrad | 26 | 21 | 4 | 1 | 50 | 69 | 67 | |
| 2 | Levski Sofia | 26 | 15 | 6 | 5 | 21 | 38 | 51 | |
| 3 | CSKA Sofia | 26 | 13 | 7 | 6 | 19 | 35 | 46 | |
| 4 | Cherno More Varna | 26 | 12 | 7 | 7 | 6 | 30 | 43 | |
| 5 | Lokomotiv Plovdiv | 26 | 10 | 9 | 7 | 5 | 35 | 39 | |
| 6 | Dunav Ruse | 26 | 10 | 8 | 8 | 1 | 32 | 38 | |
| 7 | Beroe Stara Zagora | 26 | 10 | 5 | 11 | -1 | 27 | 35 | |
| 8 | Botev Plovdiv | 26 | 10 | 5 | 11 | -6 | 36 | 35 | |
| 9 | Pirin Blagoevgrad | 26 | 10 | 4 | 12 | -6 | 30 | 34 | |
| 10 | Vereya | 26 | 8 | 6 | 12 | -14 | 22 | 30 | |
| 11 | Slavia Sofia | 26 | 8 | 4 | 14 | -15 | 30 | 28 | |
| 12 | Neff supporting Simic | 26 | 7 | 5 | 14 | -10 | 27 | 26 | |
| 13 | Lokomotiv Gorna Oryahovitsa | 26 | 5 | 7 | 14 | -17 | 22 | 22 | |
| 14 | PFK Montana | 26 | 3 | 3 | 20 | -33 | 16 | 12 |
Slavia Sofia: đứng thứ 11, 28 điểm sau 26 trận.
Levski Sofia: đứng thứ 2, 51 điểm sau 26 trận.
Slavia Sofia – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 0, thua 4.
Levski Sofia – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 4, thua 0.
Kết quả gần nhất: Botev Plovdiv 3-2 Slavia Sofia; Levski Sofia 1-0 Ludogorets Razgrad.
Lần gặp gần nhất: Levski Sofia 0-1 Slavia Sofia (22 tháng 5, 2016, Giải hạng Nhất Bulgaria (First League)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Slavia Sofia, Levski Sofia, Giải hạng Nhất Bulgaria (First League), Slavia Sofia vs Levski Sofia: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 10 — Slavia Sofia thắng: 4, hòa: 2, Levski Sofia thắng: 4. Slavia Sofia vs Levski Sofia: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ludogorets Razgrad | 26 | +50 | 67 |
| 2 | Levski Sofia | 26 | +21 | 51 |
| 3 | CSKA Sofia | 26 | +19 | 46 |
| 10 | Vereya | 26 | -14 | 30 |
| 11 | Slavia Sofia | 26 | -15 | 28 |
| 12 | Neff supporting Simic | 26 | -10 | 26 |