Quảng cáo
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | First Vienna 1894 | 28 | 20 | 5 | 3 | 41 | 61 | 65 | |
| 2 | Ritzing | 28 | 15 | 6 | 7 | 22 | 59 | 51 | |
| 3 | Young Violets Austria Wien | 28 | 14 | 8 | 6 | 12 | 41 | 50 | |
| 4 | Stadlau | 28 | 11 | 11 | 6 | 15 | 39 | 44 | |
| 5 | Mannsdorf | 28 | 12 | 8 | 8 | 2 | 47 | 44 | |
| 6 | ASK Ebreichsdorf | 28 | 12 | 5 | 11 | -2 | 51 | 41 | |
| 7 | SKU Amstetten | 28 | 9 | 12 | 7 | 10 | 42 | 39 | |
| 8 | Traiskirchen | 28 | 10 | 8 | 10 | -1 | 39 | 38 | |
| 9 | Parndorf | 28 | 8 | 13 | 7 | -3 | 38 | 37 | |
| 10 | Rapid II | 28 | 10 | 6 | 12 | 5 | 49 | 36 | |
| 11 | Admira Wacker II | 28 | 7 | 7 | 14 | -3 | 39 | 28 | |
| 12 | Wiener | 28 | 5 | 13 | 10 | -3 | 30 | 28 | |
| 13 | Neusiedl | 28 | 6 | 7 | 15 | -25 | 33 | 25 | |
| 14 | St.Polten Amateure | 28 | 7 | 3 | 18 | -32 | 30 | 24 | |
| 15 | Schwechat | 28 | 4 | 8 | 16 | -38 | 25 | 20 |
Stadlau: đứng thứ 4, 44 điểm sau 28 trận.
Traiskirchen: đứng thứ 8, 38 điểm sau 28 trận.
Stadlau – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 4, thua 0.
Traiskirchen – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Kết quả gần nhất: Wiener 1-1 Stadlau; Traiskirchen 1-4 Young Violets Austria Wien.
Lần gặp gần nhất: Traiskirchen 0-0 Stadlau (17 tháng 9, 2016, 3. Liga (Áo)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Stadlau, Traiskirchen, 3. Liga (Áo), Stadlau vs Traiskirchen: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 1 — Stadlau thắng: 0, hòa: 1, Traiskirchen thắng: 0. Stadlau vs Traiskirchen: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Young Violets Austria Wien | 28 | +12 | 50 |
| 4 | Stadlau | 28 | +15 | 44 |
| 5 | Mannsdorf | 28 | +2 | 44 |
| 7 | SKU Amstetten | 28 | +10 | 39 |
| 8 | Traiskirchen | 28 | -1 | 38 |
| 9 | Parndorf | 28 | -3 | 37 |