| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Bodens | 30 | +17 | 46 |
| 3 | Gottne | 30 | +7 | 41 |
| 4 | Friska Viljor | 30 | +10 | 40 |
| 7 | Ostersund | 29 | +13 | 39 |
| 8 | Stöde | 30 | +3 | 39 |
| 9 | Skelleftea | 31 | -7 | 36 |
Trên trang này: So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Stöde, Gottne, Division 2 (Thụy Điển), Stöde vs Gottne: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Thứ Bảy, 17 tháng 10, 2020, 22:00 giờ Việt Nam.
Trong 2 lần gặp nhau, Stöde thắng 1 trận, Gottne thắng 1 trận. Stöde vs Gottne: lịch sử đối đầu
Tại vòng 26 (norrland) Division 2 (Thụy Điển), đội chủ nhà Stöde sẽ tiếp đón Gottne. Trận đấu bắt đầu lúc 22:00 giờ Việt Nam, Thứ Bảy, 17 tháng 10, 2020.
Trên bảng xếp hạng, Stöde đứng thứ 8 với 39 điểm sau 30 trận, còn Gottne đứng thứ 3 với 41 điểm sau 30 trận. Hai đội cách nhau 2 điểm.
Stöde có 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua trong 5 trận gần nhất. Gottne có 3 trận thắng và 2 trận thua trong 5 trận gần nhất. Trong 5 trận gần nhất, Stöde ghi trung bình 1,6 bàn và để thủng lưới 1,4 bàn mỗi trận; Gottne lần lượt là 2,2 và 2,2.
Hai đội gặp nhau lần gần nhất vào 17 tháng 10, 2020 với kết quả Stöde 3-2 Gottne. Trước đó, hai đội đối đầu vào 26 tháng 8, 2020, kết quả Gottne 5-0 Stöde.
Với ứng dụng Rotascore, bạn có thể theo dõi Stöde vs Gottne qua tỷ số trực tiếp, thông báo tức thì về bàn thắng và thẻ phạt, đội hình ra sân, thống kê và lịch phát sóng truyền hình. Bảng xếp hạng và lịch thi đấu của Division 2 (Thụy Điển) cũng nằm trong cùng ứng dụng.
Tải ứng dụng trên App Store hoặc Google Play, hoặc xem tỷ số trực tiếp và Division 2 (Thụy Điển) ngay trên website.
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pitea | 29 | 10 | 18 | 1 | 23 | 32 | 48 | |
| 2 | Bodens | 30 | 9 | 19 | 2 | 17 | 27 | 46 | |
| 3 | Gottne | 30 | 8 | 17 | 5 | 7 | 25 | 41 | |
| 4 | Friska Viljor | 30 | 7 | 19 | 4 | 10 | 29 | 40 | |
| 5 | Ytterhogdal | 31 | 7 | 19 | 5 | 7 | 28 | 40 | |
| 6 | Umea Academy | 30 | 7 | 19 | 4 | 5 | 28 | 40 | |
| 7 | Ostersund | 29 | 7 | 18 | 4 | 13 | 32 | 39 | |
| 8 | Stöde | 30 | 7 | 18 | 5 | 3 | 26 | 39 | |
| 9 | Skelleftea | 31 | 6 | 18 | 7 | -7 | 14 | 36 | |
| 10 | Notvikens | 30 | 5 | 20 | 5 | -10 | 19 | 35 | |
| 11 | Taftea | 31 | 4 | 20 | 7 | -8 | 24 | 32 | |
| 12 | Sandviks | 31 | 2 | 20 | 9 | -15 | 10 | 26 | |
| 13 | Umea | 30 | 1 | 19 | 10 | -14 | 16 | 22 | |
| 14 | Moron | 30 | 1 | 16 | 13 | -31 | 9 | 19 |