Strasbourg – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 3, thua 2.
Nice – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Kết quả gần nhất: Amiens 3-1 Strasbourg; Nice 1-0 Montpellier.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Strasbourg sử dụng sơ đồ 4-3-1-2 và Nice sử dụng sơ đồ 4-3-3.
Đội hình xuất phát được công bố của Strasbourg: Alexandre Oukidja, Dimitri Foulquier, Bakary Koné, Pablo Martinez, Ernest Seka, Jonas Martin, Jean-eudes Aholou, Dimitri Liénard, Benjamin Corgnet, Stéphane Bahoken và Idriss Saadi.
Đội hình xuất phát được công bố của Nice: Walter Benítez, Arnaud Souquet, Marlon, Dante Bonfim, Maxime le Marchand, Pierre Lees Melou, Adrien Tamèze, Jean Michaël Seri, Allan Saint-Maximin, Mario Balotelli và Ihsan Sacko.
Strasbourg: kiểm soát bóng 46%, 10 cú sút (2 trúng đích), 3 phạt góc, 18 lỗi, 1 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Nice: kiểm soát bóng 54%, 11 cú sút (7 trúng đích), 8 phạt góc, 13 lỗi, 4 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Nice 1-2 Strasbourg (22 tháng 10, 2017, Ligue 1).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Strasbourg, Nice, Ligue 1, Strasbourg vs Nice: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 7 — Strasbourg thắng: 2, hòa: 2, Nice thắng: 3. Strasbourg vs Nice: lịch sử đối đầu
Đội hình: Strasbourg 4-3-1-2, Nice 4-3-3. Strasbourg: Alexandre Oukidja; Dimitri Foulquier, Bakary Koné, Pablo Martinez, Ernest Seka; Jonas Martin, Jean-eudes Aholou, Dimitri Liénard; Benjamin Corgnet; Stéphane Bahoken, Idriss Saadi. Nice: Walter Benítez; Maxime le Marchand, Dante Bonfim, Marlon, Arnaud Souquet; Jean Michaël Seri, Adrien Tamèze, Pierre Lees Melou; Mario Balotelli, Ihsan Sacko, Allan Saint-Maximin.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 7 | ASSE | 38 | -3 | 55 |
| 8 | Nice | 38 | +1 | 54 |
| 9 | Nantes | 38 | -5 | 52 |
| 14 | Angers | 38 | -10 | 41 |
| 15 | Strasbourg | 38 | -23 | 38 |
| 16 | Caen | 38 | -25 | 38 |