Quảng cáo
Syrianska: đứng thứ 15, 24 điểm sau 30 trận.
Trelleborgs: đứng thứ 3, 52 điểm sau 30 trận.
Syrianska: kiểm soát bóng 52%, 12 cú sút (3 trúng đích), 2 phạt góc.
Trelleborgs: kiểm soát bóng 48%, 6 cú sút (6 trúng đích), 3 phạt góc.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Dalkurd | 30 | +31 | 58 |
| 3 | Trelleborgs | 30 | +22 | 52 |
| 4 | Falkenberg | 30 | +11 | 48 |
| 14 | Frej Taby | 30 | -12 | 29 |
| 15 | Syrianska | 30 | -27 | 24 |
| 16 | Åtvidabergs | 30 | -36 | 23 |
Không có cầu thủ nào vắng mặt trong đội hình.